Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

THI HKII-SINH 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:30' 30-12-2008
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người




PHẦN A: TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM)
I/ Hãy đánh dấu “ X” trước mỗi câu đúng nhất:( 2 điểm)
Câu 1: Để xác định độ thuần chủng của giống, cần thực hiện phép lai nào?
a. Lai với cơ thể đồng hợp trội b. Lai với cơ thể dị hợp
c. Lai phân tích d. Cả a vàb.
Câu 2: Phép lai nào dưới đây tạo ra ở con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất?
a. P : aa x aa b. P : Aa x aa c. P: AA x Aa d. P: Aa x Aa.
Câu 3: Trong quá trình nguyên phân , có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:
a. Kì trung gian b. Kìđầu c. Kì giữa d. Kì sau.
Câu 4: Số nhiễm sắc thể thường trong tế bào sinh dưỡng ở người là:
a. 46 chiếc b. 23 cặp c. 44 chiếc d. 24 cặp.
Câu 5: Một đoạn AND mang thông tin qui định cấu trúc của 1 loại Prôtêin được gọi là:
a. Gen b. Mạch của AND c. Nhiễm sắc thể d. Crômatít.
Câu 6: Loại ARN nào sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp Prôtêin:
a. ARN vận chuyển b. ARN thông tin c. ARN ribôxôm d. Cả 3 loại ARN trên.
Câu 7:Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:
a. Axit nuclêic b. Nuclêôtit c. Axit amin d. Axit phôtphoric.
Câu 8: Ở người bình thường có bộ NST 2n = 46, người bị bệnh Đao có số lượng NST trong bộ NST là:
a. 46 b. 47 c. 45 d. 44.
II/ Chọn các chữ, các từ phù hợp để điền vào bảng sau( 1 điểm)
Đặc điểm
ARN
ADN

Số mạch đơn
1……………………
3……………..

Các loại đơn phân
2……………………
4………………

III/ Hãy sắp xếp thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả vào cột C (1 điểm)
Cột A
Cột B
Kết quả ( cột C)

1.Nguyên phân

2.Giảm phân

3.Thụ tinh
4. Nhiễm sắc thể
a. Làm giảm số lượng NST đi một nửa, tế bào con có bộ NST đơn bội (n ).
b. Duy trì bộ NST lưỡng bội(2n) qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
c. Cấu trúc mang gen.
d. Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái

1……

2…….

3……
4……

PHẦN B: TỰ LUẬN( 6 ĐIỂM)
Câu 1: Nêu vai trò của NST đối với sự di truyền các tính trạng?( 2 điểm)
Câu 2:Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi của ADN? ( 2 điểm)
Câu 3:Trong phân tử AND có số Nu loại T chiếm 20% tổng số các loại Nu . Tính thành phần % các loại Nu còn lại? ( 1 điểm)
Câu 4: Thế nào là đột biến cấu trúc NST? Các dạng đột biến cấu trúc NST?( 1 điểm)

ĐÁP ÁN MÔN SINH 9 – HỌC KÌ I – Năm học: 2007- 2008.
Người viết đáp án: Châu Thị Phượng.
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM( 4 ĐIỂM)
I/ Mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm.
1c ; 2d ; 3c; 4c; 5a; 6c; 7c; 8b.
II/ Mỗi chữ, từ diền đúng 0,25 điểm.
- 1: Một 2: A, U, G, X 3:Hai 4: A, T ,G, X.
III/ Ghép mỗi câu đúg 0,25 điểm
1b; 2a; 3d; 4c.
PHẦN B: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1 ( 2 điểm)
Vai trò của NST:
NST là cấu trúc mang gen bản chất là AND ( 1 điểm)
Nhờ sự tự sao của AND………Tế bào và cơ thể ( 1 điểm)
Câu 2: ( 2 điểm)
Quá trình tự nhân đôi của AND:
AND tự nhân đôi ở các NST vào kì trung gian ( 0,5 điểm)
Hai mạch của AND tách nhau …( 0,5 điểm)
Quá trình nhân đôi diễn ra theo NTBS và NT bán bảo toàn ( 0,5 điểm)
Kết quả 2 AND con được tạo ra giống với AND mẹ (0,5 điểm)
Câu 3: ( 1 điểm)
Tính
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓