Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
THI HK I LY 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:20' 30-12-2008
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:20' 30-12-2008
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
HỌ VÀ TÊN:……………………………………….. MÔN : VẬT LÍ 6
LỚP :……………………………………………………….. THỜI GIAN : 45 PHÚT
ĐIỂM
GK1
GK2
GT1
GT2
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 7Đ)
KHOANH TRÒN VÀO CÂU EM CHO LÀ ĐÚNG NHẤT :
Câu 1: Đơn vị đo độ dài là :
a. m b. Kg c. N d. N/m2
Câu 2: Đầu tầu tác động vào các toa tàu một lực gì?
a. lực hút b. lực đẩy c. lực kéo d. lực nén
Câu 3: Vật nào sau đây có tính chất ø đàn hồi :
a. Một cục đất sét b. Một hòn đá
c. Một đoạn dây đồng d. Một quả bóng cao su
Câu 4: Để kéo trực tiếp một thùng nước có khối lượng 20kg từ dưới giếng lên , người ta phải dùng lực nào trong các lực sau đây:
a. F< 20N b. F= 20N c. 20NCâu 5: Cách nào trong các cách sau đây không làm giảm được độ nghiêng của một mặt phẳng nghiêng.
a. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng b, Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
c. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng d. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng
và đồng thời tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
Câu 6: Người ta dùng bình chia độ ghi Cm3 chứa 45Cm3 nước để đo thể tích của một vật . Khi thả vật vào nước trong bình thì mực nước dâng lên là 78Cm3.
a. 35Cm3 b.33Cm3 c.43Cm3 d. 24Cm3
Câu 7: Công thức tính khối lương riêng là :
a. kg b. N/m2 c. kg/ m3 d. N
Câu 8: Một vật nặng 150g thì có trọng lượng là:
a. 1,5N b. 15N c. 150N d. 0,15N
B. HÃY CHỌN TỪ HAY CỤM TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG TRONG CÁC
CÂU SAU:
khi hai đội kéo co khoẻ như nhau thì lực tác dụng lên dây kéo 2 lực ………………………Sợi dây chịu tác dụng của 2 lực này sẽ…………………………………….
khi ngồi trên yên xe máy thì lò xo giảm xóc bị nén lại, ……………………………… của người và xe đã làm cho lò xo bị………………………….
C HÃY ĐÁNH DẤU VÀO CÂU EM CHO LÀ ĐÚNG(đ) HOẶC SAI (s) TRONG CÁC CÂU SAU ĐÂY:
a………………Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng.
…………..Cân robec van là dụng cụ dùng để đo trọng luợng.
………….Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp công việc chậm chạp hơn.
………….Trọng lực có phương thẳng đứng có hướng về phía trái đất .
II/ TƯ LUẬN : (3 Đ)
Câu 1: Hãy lấy 4 ví dụ về vật có tính chất đàn hồi .
Câu 2: Một cục sắt có thể tích 0,5 m3
Tính : a. khối lượng cục sắt
b. trọng lượng cục sắt
c. trọng lượng riêng cục sắt
( Biết khối lương riêng của sắt 7800kg/ m3)
ĐÁP ÁN LÍ 6
I/ TRẮC NGHIỆM : (7Đ)
A.Mỗi câu 0.5 đ
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: D
Câu 4: D
Câu 5: D
Câu 6: B
Câu 7: B
Câu 8: A
B.Mỗi câu 0,25đ
- cân bằng , đứng yên
- trọng lượng , biến dạng
C. Mỗi câu 0,5đ
1 .S 2.S 3.S 4Đ
II/ TỰ LUẬN : 3Đ
Câu 1: Mỗi câu 0,25đ ( hs tự cho )
Câu 2: a. m= D.V = 0,5. 7800= 3900 (kg)
P= 10 .m = 3900.10 =39000(N)
d= P/V= 39000/0.5 =78000 (N/m2)
HỌ VÀ TÊN:……………………………………….. MÔN : VẬT LÍ 6
LỚP :……………………………………………………….. THỜI GIAN : 45 PHÚT
ĐIỂM
GK1
GK2
GT1
GT2
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 7Đ)
KHOANH TRÒN VÀO CÂU EM CHO LÀ ĐÚNG NHẤT :
Câu 1: Đơn vị đo độ dài là :
a. m b. Kg c. N d. N/m2
Câu 2: Đầu tầu tác động vào các toa tàu một lực gì?
a. lực hút b. lực đẩy c. lực kéo d. lực nén
Câu 3: Vật nào sau đây có tính chất ø đàn hồi :
a. Một cục đất sét b. Một hòn đá
c. Một đoạn dây đồng d. Một quả bóng cao su
Câu 4: Để kéo trực tiếp một thùng nước có khối lượng 20kg từ dưới giếng lên , người ta phải dùng lực nào trong các lực sau đây:
a. F< 20N b. F= 20N c. 20N
a. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng b, Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
c. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng d. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng
và đồng thời tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
Câu 6: Người ta dùng bình chia độ ghi Cm3 chứa 45Cm3 nước để đo thể tích của một vật . Khi thả vật vào nước trong bình thì mực nước dâng lên là 78Cm3.
a. 35Cm3 b.33Cm3 c.43Cm3 d. 24Cm3
Câu 7: Công thức tính khối lương riêng là :
a. kg b. N/m2 c. kg/ m3 d. N
Câu 8: Một vật nặng 150g thì có trọng lượng là:
a. 1,5N b. 15N c. 150N d. 0,15N
B. HÃY CHỌN TỪ HAY CỤM TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG TRONG CÁC
CÂU SAU:
khi hai đội kéo co khoẻ như nhau thì lực tác dụng lên dây kéo 2 lực ………………………Sợi dây chịu tác dụng của 2 lực này sẽ…………………………………….
khi ngồi trên yên xe máy thì lò xo giảm xóc bị nén lại, ……………………………… của người và xe đã làm cho lò xo bị………………………….
C HÃY ĐÁNH DẤU VÀO CÂU EM CHO LÀ ĐÚNG(đ) HOẶC SAI (s) TRONG CÁC CÂU SAU ĐÂY:
a………………Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng.
…………..Cân robec van là dụng cụ dùng để đo trọng luợng.
………….Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp công việc chậm chạp hơn.
………….Trọng lực có phương thẳng đứng có hướng về phía trái đất .
II/ TƯ LUẬN : (3 Đ)
Câu 1: Hãy lấy 4 ví dụ về vật có tính chất đàn hồi .
Câu 2: Một cục sắt có thể tích 0,5 m3
Tính : a. khối lượng cục sắt
b. trọng lượng cục sắt
c. trọng lượng riêng cục sắt
( Biết khối lương riêng của sắt 7800kg/ m3)
ĐÁP ÁN LÍ 6
I/ TRẮC NGHIỆM : (7Đ)
A.Mỗi câu 0.5 đ
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: D
Câu 4: D
Câu 5: D
Câu 6: B
Câu 7: B
Câu 8: A
B.Mỗi câu 0,25đ
- cân bằng , đứng yên
- trọng lượng , biến dạng
C. Mỗi câu 0,5đ
1 .S 2.S 3.S 4Đ
II/ TỰ LUẬN : 3Đ
Câu 1: Mỗi câu 0,25đ ( hs tự cho )
Câu 2: a. m= D.V = 0,5. 7800= 3900 (kg)
P= 10 .m = 3900.10 =39000(N)
d= P/V= 39000/0.5 =78000 (N/m2)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất