Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

PHONETIC LESSONS ON VOWELS & CONSONANTS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 17h:14' 20-08-2012
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích: 0 người
NHỮNG BÀI HỌC PHÁT ÂM TỪ VỰNG CƠ BẢN
Unit 1:
Long vowel /i:/
Nguyên âm dài /i:/

Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
 


Examples
Example
Transcription

Meaning

sheep
/∫i:p/

con cừu

meal
/mi:l/

bữa ăn

marine
/mə`ri:n/

thuộc biển

see
/si:/

nhìn, trông

bean
/bi:n/

hạt đậu

heel
/hi:l/

gót chân

peel
/pi:l/

cái xẻng

cheap
/t∫i:p/

rẻ

seat
/si:t/

chỗ ngồi

eat
/i:t/

ăn

leek
/li:k/

tỏi tây

cheek
/t∫i:k/

má

meat
/mi:t/

thịt

cheese
/t∫i:z/

phó mát

tea
/ti:/

trà

pea
/pi:/

đậu Hà Lan

three
/θri:/

số 3

key
/ki:/

chìa khóa

fleece
/fli:s/

lông cừu

machine
/mə`∫i:n/

máy móc

 Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm sau là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...
Example
Transcription

Meaning

scene
/si:n/

phong cảnh

complete
/kəm`pli:t/

hoàn toàn

cede
/si:d/

nhường, nhượng bộ

secede
/sɪ`si:d/

phân ly, ly khai

benzene
/`benzi:n/

chất băng din

kerosene
/`kerəsi:n/

dầu hoả, dầu hôi

Vietnamese
/vjetnə`mi:z/

 người Việt Nam

2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.
Example
Transcription

Meaning

tea
/ti:/

trà

meal
/mi:l/

bữa ăn

easy
/`i:zɪ/

dễ dàng

cheap
 /t∫i:p/

 rẻ

meat
 /mi:t/

 thịt

dream
/dri:m/

giấc mơ, mơ

heat
/hi:t/

hơi nóng

neat
/ni:t/

  gọn gàng

breathe
 /bri:ð/

 thở, thổi nhẹ

creature
 /`kri:t∫ə/

tạo vật

East
/i:st/

 hướng Đông

3. "ee" thường được phát âm là /i:/
Example
Transcription

Meaning

three
 /θri:/

số 3

see
/si:/

 nhìn, trông, thấy

free
 /fri:/

 tự do

heel
 /hi:l/

gót chân

screen
/skri:n/

màn ảnh

cheese
 /t∫i:z/

pho-mát

agree
/ə`gri:/

đồng ý

guarantee
/gærən`ti:/

bảo đảm, cam đoan

Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/. Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/
4. "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:
Example
Transcription

Meaning

receive
 /rɪ`si:v/

nhận được

ceiling
 /`si:lɪŋ/

trần nhà

receipt
 /rɪ`si:t/

giấy biên lai

seize
 /si:z/

nắm lấy, túm lấy

deceive
/dɪ`si:v/

đánh lừa,
 
Gửi ý kiến