Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Nhung bai toan moi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:25' 28-12-2008
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người

Nếu không nói gì thêm, kết quả được làm tròn đến 7 chữ số thập phân
rồiø điền vào các ô thích hợp

Bài 1 : Biết f(x) chia ( x - 2 ) dư 2 , chia ( x + 3 ) được thương ( ) dư r ( r nguyên )
a/ Tính r
b/ Tính f(-17 )

f(x) = ( ) ( x + 3 ) + r = x3 + 2x2 – 2x + 3 + r
f(x ) chia ( x – 2 ) dư 2 nên : f(2) = 2 ; Vậy r = -13 và f(-17) = - 4311

Bài 2 : Tìm các số dư trong các phép chia sau :
a/ 424728459763389 : 697
b/

Giải : a/ Chia 424728459 cho 697 được dư 357
Chia 357763389 cho 697 được dư 259
Vậy chia 424728459763389 cho 697 dư 259

Bài 3 :
Cho tam giác ABC vuông ở A và có AB = 1,5 cm , BC = 3 cm . Ở phía ngoài tam giác ta vẽ hình vuông BCDE ; tam giác đều ABF và tam giác đều ACG . Tính diện tích ( SDEFG ) tứ giác DEFG .

Giải
Đặt AB = a => BC = 2 a
S( DEFG ) = 










Bài 5 : Nối hai điểm ( không trùng nhau ) ta được 1 đoạn thẳng . Vậy cho 2006 điểm như thế , ta vẽ được n đoạn thẳng . Tính n
= n(n-1) / 2
Bài 6 :
Cho đoạn thẳng AB = 3,39557 cm . Trong hai nữa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng AB, dựng tam giác đều ABC và tam giác cân BAD có góc ở đỉnh ABD = 30 0 . Đường thẳng qua D song song với AB gặp tia đối của tia BC tại E . Tính diện tích của tứ giác ACBD ( SACBD ) và diện tích của tam giác ACE ( SACE ) .








Đặt AB = a
S(ACBD ) = S(ACE ) =  C












Bài 7 : Tính M với a = 10 – 40
M = a + 11a + 111a + 1111a + . . . . . +1.......1a
40 chữ số a
Giải :
M = a ( 1+11 + 111+ 1111 + . . . .+ 1.....1 )
n chữ số a
M = a

M =
M = = = 0,1234567

Bài 8 : Tam giác ABC có các cạnh AB = 3 cm ; AC = 5,0134 cm ; BC = 6,1245 cm . Trên tia đối với tia AB, lấy điểm M sao cho AM = AB ; Trên tia đối với tia AC, lấy điểm N sao cho CA = AN ; Trên tia đối với tia BC, lấy điểm P sao cho BC = BP . Tính diện tích tam giác MNP ( SMNP )
Giải :
Nhận xét : SMNP gấp 7 lần SABC
SABC =
Với P = ( 3 + 5,0134 + 6,1245 ) : 2 ( cm ) = 7,06895 ( cm )
SMNP = 147,0160887




Bài 9 : Tính A chính xác đến 0,01, với x = 1,1
A = ; Với x = 1,1

Giải : A =
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓