Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

HQC-L6 Ky2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:20' 30-12-2008
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Trường:…………………………………………Đề kiểm tra chất lượng HKII: 2007-2008
Lớp:…………………………………………… Môn: Vật lí 6.
Tên:…………………………………………… Thời gian: 45 phút: (không kể phát đề)

GV COI THI
1.

2.
GV CHẤM THI
1.

2.

ĐIỂM (Ghi bằng chữ và số)
Lời phê



I. Trắc nghiệm: (7đ)
Câu 1. Khoanh tròn chữ cái của câu trả lờiø đúng nhất: (4đ)
1. Người ta đo nhiệt độ một vật bằng:
A. Cân B. Bình chia độ. C. Nhiệt kế. D. Lực kế.
2. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi (khí) của một chất gọi là:
A. Sự nóng chảy B. Sự đông đặc. C. Sự ngưng tụ. D. Sự bay hơi.
3. Ở bất kì nhiệt độ nào, nước đều có thể:
A. Bay hơi. B. Đông đặc. C. Sôi. D. Nóng chảy.
4. Nhiệt kế rượu dùng để đo:
A. Nhiệt độ cơ thể. B. Nhiệt độ nước đang sôi.
C. Nhiệt độ khí quyển. D. Nhiệt độ các thí nghiệm.
5. Đơn vị đo nhiệt độ theo thang nhiệt giai Farenhai là:
A. 0C B.0F C. 0K D. Kg
6. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng ?
A. Khối lượng của chất lỏng tăng.
B. Thể tích của chất lỏng tăng.
C.Trọng lượng của chất lỏng tăng.
D.Cả khối lượng, trọng lượng và thể tích của chất lỏng đều tăng.
7. Tại sao khi đặt đường ray xe lửa, người ta không đặt các thanh ray sát nhau mà phải đặt chúng cách nhau một khoảng ngắn ?
A. Để tiết kiệm thanh ray.
B. Để tạo âm thanh đặc biệt.
C. Để dễ uốn cong đường ray.
D. Để tránh hiện tượng hai thanh ray đẩy nhau do dãn nở khi nhiệt độ tăng.
8. Sự bay hơi phụ thuộc vào các yếu tố:
A. Gió, nắng, mặt thoáng B. Diện tích mặt thoáng, gió, nhiệt độ. C. Nhiệt độ, bóng râm, gió. D. Diện tích mặt thoáng, gió, bóng râm.
Câu 2. Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào ô trống trong các câu sau: (2đ)
Nở vì nhiệt, đông đặc, 212, nở ra, 32, chất rắn, co lại,100, không thay đổi, 0.
1. Hầu hết các chất ……………………khi nóng lên,………………………………khi lạnh đi.
………………………nở vì nhiệt ít hơn chất lỏng, chất lỏng…………………………ít hơn chất khí.
2. Trong suốt thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của vật……………………………… Một chất bắt đầu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ bắt đầu ………………………… ở nhiệt độ đó.
3. Nước đông đặc ở nhiệt độ …………………..0C và sôi ở nhiệt độ ………………..0F.
Câu 3. Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp: (1đ)
Cột A
Cột B
Trả lời

1. 80 0C gọi là nhiệt độ nóng chảy của
A. Rượu
1+………

2. Chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là
B. Không thay đổi
2+………

3. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước
C. Băng phiến
3+………

4. 80 0C gọi là nhiệt độ sôi của
D. Sự ngưng tụ.
4+………

II. Tự luận:
Câu 4: Đổi các số có đơn vị sau sang đơn vị tương ứng: (1đ)
A. 200C =……………………..0F 300C =……………………..0F
Câu 5: Hình sau vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn khi đun nóng vàđể nguội.


Ở nhiệt độ nào chất rắn bắt đầu nóng chảy?(0.25đ)
Chất rắn này là gì?(0,25đ)
Chất rắn bắt đầu nóng chảy ở phút thứ bao nhiêu? Quá trình nóng chảy diễn ra trong bao lâu?(0,25đ)
Sự đông đặc bắt đầu diễn ra ở phút thứ mấy? Quá trình đông đặc diễn ra trong bao lâu? (0,25đ)

Bài làm

















 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓