Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

HOAHOC K8_08

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:59' 22-12-2008
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra:
Họ và tên: ……………………………… Môn: Hóa
Lớp : ……….. Đề số 1 Tuần 8 tiết : 16

Điểm:

I/Hãy trọn câu trả lời đúng rồi đánh dấu (X) vào:
1.Công thức hóa học của đơn chất Natri là:
a. Ca b. Na c. Cu d.N2

2.Cách viết 7H2O ; 2O2 ; 4Na2O chỉ
a.Bảy nguyên tử nước, hai phân tử oxi, bốn phân tử Natri oxit.
b.Bảy phân tử nước, hai nguyên tử oxi, bốn phân tử Natri oxit.
c.Bảy nguyên tử nước, hai nguyên tử oxi, bốn nguyên tử Natri oxit.
a.Bảy nguyên tử nước, hai nguyên tử oxi, bốn nguyên tử Natri oxit.

3.Trong các hợp chất sau hợp chất nào có phân tử khối là: 44 (đ. v. c)
a.CO2 b.NO2 c.SO2 d.BaO

4.Trong các nhóm công thức hóa học sau, nhóm công thức hóa học nào chỉ toàn là đơn chất:
a.H2 ; N2 ; Al ; K2O c.N2 ; H2 ; Na2O ; O2
b.Al ; H2 ; N2 ; Cu d.H2 ; Fe ; Zn ; BaO

II/Hãy dùng gạch nối ghép hai cột sau đây cho đúng tên và ký hiệu hóa học của từng nguyên tố:.
1.Natri
2.Đồng
3.Magiê
4.Thủy ngân

 a.Hg
b.Fe
c.Cu
d.Zn
e.Na
g.Mg


III/Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chổ trống trong câu sau:
Nguyên tử là (1)………………….. và (2) ………………………. Từ nguyên tử tạo ra mọi chất. Nguyên tử gồm (3) ……………………..…mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (4) ………………………………..mang điện tích âm.

IV.Tự luận:
Câu 1: Viết công thức hóa học của các hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo sau và tính phân tử khối của các hợp chất đó:
I II III II II I
a. H và SO4 b. Al và O c.Cu và OH
(H = 1 ; S = 32 ; O = 16 ; Al = 27 ; Cu = 64)

Câu 2: Tính hóa trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử các nguyên tố trong mỗi hợp chất.
a. Ca(HCO3)2 b. H3PO4
Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra:
Họ và tên: ……………………………… Môn: Hóa
Lớp : ……….. Đề số 2 Tuần 8 tiết : 16

Điểm:

I/Hãy trọn câu trả lời đúng rồi đánh dấu (X) vào:
1.Công thức hóa học của đơn chất Oxi là:
a. N2 b. H2 c. O2 d.Br2

2.Cách viết 2 CaO ; 8H2O ; 5H2 chỉ :
a.Hai phân tử Canxioxit, tám phân tử nước, năm nguyên tử hiđrô.
b.Hai phân tử Canxioxit, tám nguyên tử nước, năm nguyên tử hiđrô.
c.Hai nguyên tử Canxioxit, tám nguyên tử nước, năm nguyên tử hiđrô.
d.Hai phân tử Canxioxit, tám phân tử nước, năm phân tử hiđrô.

3.Trong các hợp chất sau hợp chất nào có phân tử khối là: 56 (đ. v. c)
a.CuO b.CaO c.MgO d.FeO

4.Trong các nhóm công thức hóa học sau, nhóm công thức hóa học nào chỉ toàn là đơn chất:
a.Al ; CuO ; Zn ; H2 c.Ca ; Fe ; Zn ; CuO
b.Al ; Fe ; P2O5 ; Cu d.Mg ; H2 ; K2O ; O2

II/Hãy dùng gạch nối ghép hai cột sau đây cho đúng tên và ký hiệu hóa học của từng nguyên tố:.
1.Bạc
2.Đồng
3.Canxi
4.Nitơ

 a.Mg
b.Ag
c.N
d.Cu
e.Ca


III/Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chổ trống trong câu sau:
(1)……..…………. là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ (2) ……………………… của chất.
Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng (3) …………………… bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓