Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
hoa9-TIET 10.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:12' 30-12-2008
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:12' 30-12-2008
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNGTHCS TRƯNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÓA 9
Họ và tên :……………………………….Lớp :…….
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
1/ Hãy đánh dấu ( x ) vào trước ý đúng trong các câu sau (2 điểm)
Bài 1: Oxit nào sau đây có thể dùng để hút ẩm:
A. MgO, CaO, SiO2 B. CaO, BaO, P2O5
C. CO2, ZnO, Al2O3 D. SO3 , SO2 , FeO
Bài 2: Người ta dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, SO2, CO, N2 đi qua bình đựng dung
dịch nước vôi trong dư. Khí thoát ra khỏi bình là:
A. SO2, CO, N2 C. CO, N2
B. CO, N2, CO2 D. Không có khí nào.
Bài 3: Cho phương trình phản ứng sau: 2NaOH + X ( 2Y + H2O. X, Y lần lượt
phải là:
A. H2SO4 ; Na2SO4 B. N2O5 ; NaNO3
C. HCl ; NaCl D. A ; B đều đúng.
Bài 4: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ
từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
Màu xanh vẫn không thay đổi
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Màu xanh đậm thêm dần.
Bài 5: Có những chất khí sau: CO2, H2, O2, SO2, CO. Khí nào làm đục nước vôi
trong:
A. CO2 B. CO2, CO, H2
C. CO2, SO2 D. CO2, O2, CO
Bài 6: Tất cả các chất nào sau đây tác dụng với axit tạo thành muối và nước:
A. CuO; Mg; CuSO4; SO3 B. MgO; Fe2O3; NaOH; Cu(OH)2
C. Al2O3; Mg; CaCO3; Ca D. HCl; Cu; SO2
Bài 7: Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau: Cu(OH)2; Ba(OH)2;
NaOH. Chọn cách thử đơn giản nhất trong các chất sau phân biệt ba chất
trên.
A. HCl B. H2SO4 C. CaO D. P2O5
Bài 8: Hòa tan 15,5g Na2O vào nước tạo thanh, 0,5l dung dịch. Nồng độ mol/l
của dung dịch thu được là:
A. 1 mol B. 0,5 mol C. 1,5 mol D. 1,25 mol
2/ Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống : (2 điểm )
a/ …………+ H2O ( Ca(OH)2 b/……+ 2H2SO4(đ) ( CuSO4 +……+ 2H2O
c/ …………( CaO + CO2 d/ ………+………..( H2SO4
e/……..+ ……….( CaCO3 + H2O
II/ TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Bài 1: ( 3 điểm ) Hoàn thành chuổi biến hóa:
Cacbon ( cacbondioxit ( canxi cacbonat ( canxi oxit ( Canxihidroxit ( Đá vôi ( vôi sống.
Bài 2: ( 3 điểm ) Thả 4,38g hỗn hợp đồng và sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có nồng độ7,35 %. Sau khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 1,008 lít khí hiđrô ( đktc ).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
Tính thể tích dung dịch H2SO4 cần dùng. Biết khối lượng riêng
d = 1,025 g/ml
( Cho : Cu=64 , Fe=56 , S=32 , O=16 , H=1 )
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )
1/ Hãy đánh dấu ( x ) vào trước ý đúng trong các câu sau : ( 0,25 đ / câu )
Bài 1 : Đáp án B
Bài 2 : Đáp án C
Bài 3 : Đáp án B
Bài 4 : Đáp án C
Bài 5 : Đáp án C
Bài 6 : Đáp án B
Bài 7 : Đáp án B
Bài 8 : Đáp án A
2/ Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống :
Mỗi CTHH điền đúng được 0,25 đ
II/ TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 1 : Đúng mỗi PTHH được 0,5 điểm
Bài 2 : a/ Cu không phản ứng với H2SO4 ( 0,25đ )
PTHH : Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2 ( 0,5đ )
1mol 1mol 1mol 1mol ( 0,5đ )
0,045mol
Họ và tên :……………………………….Lớp :…….
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
1/ Hãy đánh dấu ( x ) vào trước ý đúng trong các câu sau (2 điểm)
Bài 1: Oxit nào sau đây có thể dùng để hút ẩm:
A. MgO, CaO, SiO2 B. CaO, BaO, P2O5
C. CO2, ZnO, Al2O3 D. SO3 , SO2 , FeO
Bài 2: Người ta dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, SO2, CO, N2 đi qua bình đựng dung
dịch nước vôi trong dư. Khí thoát ra khỏi bình là:
A. SO2, CO, N2 C. CO, N2
B. CO, N2, CO2 D. Không có khí nào.
Bài 3: Cho phương trình phản ứng sau: 2NaOH + X ( 2Y + H2O. X, Y lần lượt
phải là:
A. H2SO4 ; Na2SO4 B. N2O5 ; NaNO3
C. HCl ; NaCl D. A ; B đều đúng.
Bài 4: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ
từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
Màu xanh vẫn không thay đổi
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Màu xanh đậm thêm dần.
Bài 5: Có những chất khí sau: CO2, H2, O2, SO2, CO. Khí nào làm đục nước vôi
trong:
A. CO2 B. CO2, CO, H2
C. CO2, SO2 D. CO2, O2, CO
Bài 6: Tất cả các chất nào sau đây tác dụng với axit tạo thành muối và nước:
A. CuO; Mg; CuSO4; SO3 B. MgO; Fe2O3; NaOH; Cu(OH)2
C. Al2O3; Mg; CaCO3; Ca D. HCl; Cu; SO2
Bài 7: Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau: Cu(OH)2; Ba(OH)2;
NaOH. Chọn cách thử đơn giản nhất trong các chất sau phân biệt ba chất
trên.
A. HCl B. H2SO4 C. CaO D. P2O5
Bài 8: Hòa tan 15,5g Na2O vào nước tạo thanh, 0,5l dung dịch. Nồng độ mol/l
của dung dịch thu được là:
A. 1 mol B. 0,5 mol C. 1,5 mol D. 1,25 mol
2/ Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống : (2 điểm )
a/ …………+ H2O ( Ca(OH)2 b/……+ 2H2SO4(đ) ( CuSO4 +……+ 2H2O
c/ …………( CaO + CO2 d/ ………+………..( H2SO4
e/……..+ ……….( CaCO3 + H2O
II/ TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Bài 1: ( 3 điểm ) Hoàn thành chuổi biến hóa:
Cacbon ( cacbondioxit ( canxi cacbonat ( canxi oxit ( Canxihidroxit ( Đá vôi ( vôi sống.
Bài 2: ( 3 điểm ) Thả 4,38g hỗn hợp đồng và sắt vào dung dịch H2SO4 loãng có nồng độ7,35 %. Sau khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 1,008 lít khí hiđrô ( đktc ).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
Tính thể tích dung dịch H2SO4 cần dùng. Biết khối lượng riêng
d = 1,025 g/ml
( Cho : Cu=64 , Fe=56 , S=32 , O=16 , H=1 )
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )
1/ Hãy đánh dấu ( x ) vào trước ý đúng trong các câu sau : ( 0,25 đ / câu )
Bài 1 : Đáp án B
Bài 2 : Đáp án C
Bài 3 : Đáp án B
Bài 4 : Đáp án C
Bài 5 : Đáp án C
Bài 6 : Đáp án B
Bài 7 : Đáp án B
Bài 8 : Đáp án A
2/ Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống :
Mỗi CTHH điền đúng được 0,25 đ
II/ TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 1 : Đúng mỗi PTHH được 0,5 điểm
Bài 2 : a/ Cu không phản ứng với H2SO4 ( 0,25đ )
PTHH : Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2 ( 0,5đ )
1mol 1mol 1mol 1mol ( 0,5đ )
0,045mol
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất