Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

GIAO_AN_DIA 8 2 cot_CA_NAM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 20-12-2008
Dung lượng: 962.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
PHầN MộT
THIÊN NHIÊN, CON NGƯời ở các châu lục ( tiếp )
xi. châu á

Tiết 1
Bài 1
vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản


Giảng:
I. Mục tiêu bài học. Sau bài học HS cần:
- Hiểu rõ đặc điểm vị trí địa lí, kích thước, đặc điểm địa hình và khoáng sản của châu
- Củng cố và phát triển kĩ năng đọc, phân tích và so sánh các đối tượng trên lược đồ.
II. Các phương tiện dạy học.
Bản đồ tự nhiên châu
III. Hoạt động trên lớp.
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra.
3. Bài giảng:
Hoạt động của GV – HS
Nội dung bài dạy

Hoạt động 1
1. Vị trí địa lí và kích thước của châu lục.

HS đọc bài, quan sát bản đồ trên bảng và hình 1.1 T4, hãy cho biết:
- DT của châu á là bao nhiêu? So sánh với các châu lục khác? ( á = 44,4/149= 29,8; Phi = 30/149=20,1 ; Âu = 10/149= 6,7 ; Mỹ = 42/149= 28,2 ; Đại Dương = 8,5/149= 5,7 ; Nam Cực = 14,1/149= 9,5 ).
- Điểm cực B và N, T và Đ phần đất liền của châu á nằm trên những vị trí địa lí nào?


- Châu á tiếp giáp với các châu lục và đại dương nào?

- Chiều dài từ điểm cực B – N, chiều rộng từ bờ T - Đ nơi lãnh thổ rộng nhất là bao nhiêu km?
- DT: đất liền là 41,5 triệu km2, nếu tính cả các đảo phụ thuộc là 44,4 triệu km2.



- Các điểm cực:
+ Bắc: mũi Xê-lê-u-xkin ( Nga ) có vĩ độ là 77044/ vĩ Băc.
+ Nam: mũi Pi-ai có vĩ độ là 1016/ vĩ Bắc.
+ Tây: mũi Ba ba ( Thổ Nhĩ Kì ) có kinh độ là 2604/ kinh Đông.
+ Đông: mũi Đê-giơ-nép ( Nga ) có kinh độ là 169040/ kinh Tây.
- Tiếp giáp:
+ Các châu lục: Âu, Phi.
+ Các đại dương: ĐTD, TBD, BBD.
- Chiều dài từ B – N: 8500km.
- Chiều rộng từ T - Đ: 9200km.
( châu lục rộng nhất thế giới.

Hoạt động 2
2. Đặc điểm địa hình và khoáng sản.

Dựa vào bản đồ và hình 1.2 hãy:
- Tìm và đọc tên các dãy núi chính: Hymalaya, Côn Luân, Thiên Sơn, An Tai, … và các sơn nguyên chính: Trung Xibia, Tây Tạng , A – rap, I – ran,…?
- Tìm và đọc tên các đồng bằng rộng bậc nhất: Tu – ran, Lưỡng Hà, Hàng,…?
( Nhận xét đặc điểm địa hình châu
- Xác định các hướng núi chính?
- Dựa vào bản đồ và hình 1.2 hãy:
+ Châu á có những loại khoáng sản nào?
+ Dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở những khu vực nào?

- Việt Nam có những loại khoáng sản nào?
a. Đặc điểm địa hình.
- Địa hình rất đa dạng và
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓