Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
E 8 - LÝ THUYẾT ÔN TẬP - HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 06h:41' 07-04-2013
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 1304
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 06h:41' 07-04-2013
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 1304
Số lượt thích:
0 người
I . TOO / ENOUGH : Quá … không thể …
*S + Be + TOO + ADJ + ( for +O ) + To + V .
* S+ V + TOO +ADV + ( for+ O ) + To + V .
*S+ Be +( NOT ) + ENOUGH + ADJ+ ( for + O ) + To + V . Đủ … để
*S+ V + (NOT ) + ENOUGH+ ADV + ( for + O ) + To +V.
II. So ……That : Such …….That : Quá ……….đến nỗi mà …….
*SO + ADJ / ADV + That + Clause .
*SUCH + ( a , an ) + ADJ + N + That Clause .
III. REFLECTIVE PRONOUNS : Đại từ phản thân
I -> Myself
We -> Ourselves
You -> Yourself / yourselves
They -> Themselves
She -> Herself
He -> Himself
It -> Itself
IV . MODAL VERBS : Động từ kiếm khuyết
S + MODAL VERBS ( not ) + Vinf without “To ”
Can
Could
Should
May
Might
Must
Ought to : nên
Had better: nên
Would
V. USED TO / BE USED TO
1.S + USED TO + V : Đã từng làm gì trong quá khứ
2. S + BE USED TO + VING / N : Quen ( trở nên quen ) làm gì đó
GET
VI . DEMANDs : CÂU RA LỆNH
* V + ( Please ) .
* DON’T + V + ( Please )
VII . REPORTED SPEECH : Câu tường thuật
Polite requests
- “ CAN / COULD / WOULD / WILL + YOU + ( Please ) + Vinf ……? ”
- “ V + Please ”.
- “ DON’T + V + Please ”
->Reported speech :
S + ASKED + O + ( not ) + to + V.
TOLD
REQUESTED
2. Advice .Lời khuyên
“ S + should / ought to / had better (not ) ………..”
->REPORTED SPEECH
_ S + Advised + O + (not ) to V.
- S + Said ( to O ) That S (o ) should / ought to / had better....
VII. So as / In order for purpose . Chỉ mục đích
So as ( not ) to V = In order ( not ) to V : Để ( không )
VIII . GERUNDS . Danh động từ
S + V + GERUND(Ving).
Love
Like ( Dislike )
Enjoy
Hate
Prefer
Start( Begin)
Stop / Finish
Practice
Remember : nhớ đã làm gì trong qkhứ
Try : thử # Try + to V : cố gắng
Mind : phiền lòng
IX . Passive voice Câu bị động
Present simple
Active
+ S + Vs ,es + O
S + Vzero + O
- S + do / does not + Vinf + O .
? Wh + do /does + S + Vinf + O
Passive
Wh+S(o)+is/am/are( not)+VpII
Present Conti…
Active Passive
Wh + S + is (not )+ Ving + O-> Wh + S(o) + is + being + VpII
am am
are are
Present perfect
Active Passive
Wh + S + have + VpII -> Wh + S(o) + have + been VpII
has has
Past Simple
Active
+ S + VED + O .
- S + didn’t + V inf + O .
? ( Wh) + Did + S + Vinf + O ?
Passive
Wh +S(O) + was (not)+ VpII
were
Near future .
Active Passive
Wh + S + is + going +to V + O
am
are
Wh + S(o) is + going +tobe+VpII
am
are
6. Modal Verbs Động từ khiếm khuyết
S + MODAL VERBS ( not ) +be + VPII
Can
Could
Should
May
Might
Must
Ought to : nên
Had better: nên
Would
Will
Shall
X . Present Perfect. Thì hiện tại hoàn thành
1. Use : + to express an unfinished action ( một hành động dang dở )
+to express an experience . ( một kinh nghiệm )
+ to express an action which has just happened in the past but the time is not important.
* Dấu hiệu nhận biết : since , for , not….yet
 






Các ý kiến mới nhất