Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
E 8 - GRAMMAR & EXERCISES - HK2 - 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:13' 24-03-2013
Dung lượng: 134.5 KB
Số lượt tải: 1896
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:13' 24-03-2013
Dung lượng: 134.5 KB
Số lượt tải: 1896
Số lượt thích:
0 người
E 8 – GRAMMAR & EXERCISES – HK2 - 2013
I. The uses of tenses : (cách sử dụng thì)
Câu khẳng định:
THÌ
CÔNG THỨC
TRẠNG TỪ
1. Simple Present
-I, We, You, They + Vo
-He, She, It + Vs / es
( Be -> Am/ Is/ Are )
Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely,
every (day, week, year, …)
2. Simple Past
-S + Ved / 2
Yesterday, ago, in (1990),
last (night, week, year,…)
3. Simple Future
-I, We + Shall + Vo
-S + Will
Tomorrow, next (week, year,…), in(2010), …
4. Present Continuous
-I + Am
-He, She, It + Is + V-ing
-We, You, They + Are
Now, rightnow, at the moment, while + th/ gian ở hiện tại,
At present, Look !, Listen !
5. Past Continuous
-I, He, She, It + Was
-We, You, They + Were
At (10 a.m yesterday),
While + th/ gian ở quá khứ
6. Present Perfect
-I, We, You, They + Have
-He, She, It + Has
Since, for(+th/ gian), just, yet, already, ever, never, recently,…
7. Past Perfect
-S + Had + Ved/ 3
Before, by the time ,
After, …
Câu phủ định và câu nghi vấn:
THÌ
CÂU PHỦ ĐỊNH
CÂU NGHI VẤN
1. Simple Present
S + Do + Not + Vo
+ Does
Do + S + Vo … ?
Does (V:động từ thường)
2. Simple Past
S + Did + Not + Vo
Did + S + Vo … ?
(V:động từ thường)
3. Simple Future
S + Will + Not + Vo
Shall
Will + S + Vo … ?
Shall
4. Present Cont.
S + Am + Not + V-ing
Is/ Are
Am + S + V-ing … ?
Is/ Are
5. Past Cont.
S + Was + Not + V-ing
Were
Was + S + V-ing ... ?
Were
6. Present Perfect
S + Have + Not + Ved/ 3
Has
Have + S + Ved/ 3 … ?
Has
7. Past Perfect
S + Had + Not + Ved/ 3
Had + S + Ved/ 3 … ?
Thì hiện tại đơn : +Ves khi động từ tận cùng là S, Sh, Ch, X, O, Z
Ex: He watches T.V every night.
II. Passive Voice: (Thể bị động)
General Formation :(Công thức tổng quát)
Active:
( Ved/ 3 = Past participle )
Passive: ( Be: chia cùng thì với động từ chính V
của câu chủ động )
Công thức thể bị động của các thì:
Tên thì
Passive voice
1. Hiện tại đơn
S + Am/ Is/ Are + Ved/ 3 + By O
2. Quá khứ đơn
S + Was/ Were + Ved/ 3 + By O
3. Modals
( will/ shall/ can/ may/ must/ would/ should/ could/ might …)
S + Will + Be + Ved/ 3 + By O
Shall
Can …
4. Hiện tại tiếp diễn
S + Am/ Is/ Are + Being + Ved/ 3 + By O
5. Quá khứ tiếp diễn
S + Was/ Were + Being + Ved/ 3 + By O
6. Hiện tại hoàn thành
S + Has/ Have + Been + Ved/ 3 + By O
III. Comparison: ( So sánh )
So sánh bằng:
Ex: - He is as tall as his friend.
- John drives as carefully as Tom.
So sánh hơn:
Ex: - He is taller than his friend.
John drives more carefully than Tom
So sánh nhất:
Ex : - This is the longest river in the world.
I. The uses of tenses : (cách sử dụng thì)
Câu khẳng định:
THÌ
CÔNG THỨC
TRẠNG TỪ
1. Simple Present
-I, We, You, They + Vo
-He, She, It + Vs / es
( Be -> Am/ Is/ Are )
Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely,
every (day, week, year, …)
2. Simple Past
-S + Ved / 2
Yesterday, ago, in (1990),
last (night, week, year,…)
3. Simple Future
-I, We + Shall + Vo
-S + Will
Tomorrow, next (week, year,…), in(2010), …
4. Present Continuous
-I + Am
-He, She, It + Is + V-ing
-We, You, They + Are
Now, rightnow, at the moment, while + th/ gian ở hiện tại,
At present, Look !, Listen !
5. Past Continuous
-I, He, She, It + Was
-We, You, They + Were
At (10 a.m yesterday),
While + th/ gian ở quá khứ
6. Present Perfect
-I, We, You, They + Have
-He, She, It + Has
Since, for(+th/ gian), just, yet, already, ever, never, recently,…
7. Past Perfect
-S + Had + Ved/ 3
Before, by the time ,
After, …
Câu phủ định và câu nghi vấn:
THÌ
CÂU PHỦ ĐỊNH
CÂU NGHI VẤN
1. Simple Present
S + Do + Not + Vo
+ Does
Do + S + Vo … ?
Does (V:động từ thường)
2. Simple Past
S + Did + Not + Vo
Did + S + Vo … ?
(V:động từ thường)
3. Simple Future
S + Will + Not + Vo
Shall
Will + S + Vo … ?
Shall
4. Present Cont.
S + Am + Not + V-ing
Is/ Are
Am + S + V-ing … ?
Is/ Are
5. Past Cont.
S + Was + Not + V-ing
Were
Was + S + V-ing ... ?
Were
6. Present Perfect
S + Have + Not + Ved/ 3
Has
Have + S + Ved/ 3 … ?
Has
7. Past Perfect
S + Had + Not + Ved/ 3
Had + S + Ved/ 3 … ?
Thì hiện tại đơn : +Ves khi động từ tận cùng là S, Sh, Ch, X, O, Z
Ex: He watches T.V every night.
II. Passive Voice: (Thể bị động)
General Formation :(Công thức tổng quát)
Active:
( Ved/ 3 = Past participle )
Passive: ( Be: chia cùng thì với động từ chính V
của câu chủ động )
Công thức thể bị động của các thì:
Tên thì
Passive voice
1. Hiện tại đơn
S + Am/ Is/ Are + Ved/ 3 + By O
2. Quá khứ đơn
S + Was/ Were + Ved/ 3 + By O
3. Modals
( will/ shall/ can/ may/ must/ would/ should/ could/ might …)
S + Will + Be + Ved/ 3 + By O
Shall
Can …
4. Hiện tại tiếp diễn
S + Am/ Is/ Are + Being + Ved/ 3 + By O
5. Quá khứ tiếp diễn
S + Was/ Were + Being + Ved/ 3 + By O
6. Hiện tại hoàn thành
S + Has/ Have + Been + Ved/ 3 + By O
III. Comparison: ( So sánh )
So sánh bằng:
Ex: - He is as tall as his friend.
- John drives as carefully as Tom.
So sánh hơn:
Ex: - He is taller than his friend.
John drives more carefully than Tom
So sánh nhất:
Ex : - This is the longest river in the world.
 






Các ý kiến mới nhất