Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

E 6 - TỪ VỰNG HK2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:54' 03-01-2013
Dung lượng: 545.0 KB
Số lượt tải: 908
Số lượt thích: 0 người
UNIT 9: THE BODY

Word
Transcript
Class
Meaning
Example

arm
/ɑ:m/
n
cánh tay
There is a bruise on his arm. 

hand
/hænd/
n
bàn tay
I want to hold your hand. 

finger
//
n
ngón tay
Each person has 10 fingers. 

body
//
n
cơ thể, thân thể
You should keep your body clean. 

parts of the body
/:t əv /
n
các bộ phận của cơ thể
Can you name the main parts of the body? 

chest
//
n
ngực
There is a red spot on his chest. 

head
/hed/
n
đầu
She shakes her head when she doesn`t agree. 

shoulder
//
n
vai
You can cry on my shoulder. 

leg
/leg/
n
chân
His leg was broken yesterday. 

foot
/fut/
n
bàn chân (số ít)
I often go to school on foot. 

feet
/fi:t/
n
bàn chân (số nhiều)
You have to wash your feet before going to bed. 

toe
/tou/
n
ngón chân
That man has 11 toes. 

face
/feis/
n
mặt
She has a round face. 

hair
/heə/
n
tóc, mái tóc
My sister has long black hair. 

eye
/ai/
n
mắt
My teacher has brown eyes. 

nose
/nouz/
n
mũi
That man has a very big nose. 

mouth
/mauθ/
n
miệng
Please open your mouth. 

ear
/iə/
n
tai
Her ears look very weird. 

lip
/lip/
n
môi
Her lips are quite thin. 

tooth
/tu:θ/
n
răng (1 cái răng)
I have a decayed tooth. 

teeth
/ti:θ/
n
răng (số nhiều, từ 2 cái trở lên)
You should brush your teeth three times a day. 

actor
/`æktə/
n
diễn viên (nam)
He is a famous actor. 

actress
/`æktris/
n
diễn viên (nữ)
She dreams about becoming an actress. 

singer
//
n
ca sĩ
Britney Spears is a famous singer. 

colour/ color
//
n
màu
What colour do you like? 

gymnast
//
n
vận động viên thể dục
My brother is a gymnast. 

weightlifter
/`weiliftə/
n
vận động viên cử tạ
He is a weightlifter. 

monster
//
n
ác quỷ, quái vật
Are you scared of monsters? 

clap
/klæp/
v/n
vỗ tay (v), tiếng vỗ tay (n)
That little boy is clapping. 

continue
/kən`tinju:/
v
tiếp tục
They continue playing soccer. 

draw
/:/
v
vẽ
Are you good at drawing? 

choose
//:z/
v
chọn
Do you choose the red pen or the blue pen? 

tall
/:l/
adj
cao, lớn
She is very tall. 

short
/ʃɔ:t/
adj
thấp, ngắn
He is short and fat. 

thin
/θin/
adj
gầy, mỏng
My father is very thin. 

fat
/fæt/
adj
béo, mập
My brother is very fat. 

heavy
/`hevi/
adj
nặng
This bag is very heavy. 

light
/lait/
adj
nhẹ
This bag is heavy but that bag is light.

weak
/wi:k/
adj
yếu
My grandmother is quite weak now. 

strong
//
adj
khỏe, mạnh
That boy is very strong. 

round
/raund/
adj
tròn
There is a round table in the living room. 

oval
/`ouvəl/
adj
trái xoan
She has an oval face. 

full
/ful/
adj
đầy đặn, dày
She has a full face. 

long
//
adj
dài
Her hair is very long. 

good-looking
/gud/-luking/
adj
xinh, đẹp (cho nam/ nữ)
Your sister is good-looking. 

beautiful
/`bju
 
Gửi ý kiến