Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

DE TOAN 9.2 HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:33' 16-12-2008
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP 9


Đề số 2 (Thời gian làm bài: 90 phút)
A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Chủ đề
chính
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng


TN
TL
TN
TL
TN
TL


1. Căn thức
3
0.75

2
0.5


1
1.75
6
3,0

2. y = ax + b
1
0.25

1
0.25


1
1
3
1,5

3. PT bậc nhất 2 ẩn
1
0,25

1
0.25



2
0.5

4. HTL tam giác vuông
2
0.5
1
0.75

1
1,5
1
0,25

5
3,0

5. Đường tròn
2
0.5

2
0.5
1
1


5
2,0

Tổng
10
3,0
8
4,0
3
3,0
21
10,0

Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số ở góc phải dưới mỗi ô là
trọng số điểm cho các câu ở ô đó
B. NỘI DUNG ĐỀ
I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa
đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Biểu thức  x − 22

bằng:

A. x – 2 B. 2 – x
C. -x – 2 D. |x – 2|
Câu 2. 9 là căn bậc hai số học của:
A. 3 B. -3
C. 81 D. -81

Câu 3. Với xy ≥ 0, biểu thức − 1
2

xy bằng:

A. ⎛ − 1 ⎞ xy

B. − xy
⎜ 2 ⎟ 4
⎝ ⎠

C. − xy
2


D. 1 xy
2
Câu 4. Biểu thức 2 − 3x
xác định với các giá trị:

A. x  2
3

B. x 2
3

C. x ≤ 2
3

D. x ≤ 3
2

Câu 5. Giá trị của biểu thức 1 − 1

bằng:
2  3 2 − 3

A. 4 B. −2 3

C. 0

D. 2 3
5
Câu 6. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x – 2y = 5?
A. (1; -1) B. (5; -5) C. (1; 1) D. (-5; 5)
1
Câu 7. Cho ba đường thẳng d1: y = x – 2; d2: y = -2 -
x; d3: y = -2 + 2x. Gọi 1 2 3
2
lần lượt là góc giữa ba đường thẳng d1, d2, d3 với trục Ox. Khi đó ta có:
A. 1 lớn hơn 2
B. 1 lớn hơn 3

C. 3 lớn hơn 2

D. 2

lớn hơn 3

Câu 8. Nghiệm tổng quát của phương trình − 1 x  0.y  6
2

là:
A. ⎧ x  −12
⎩ y ∈ R

C. ⎧ x ∈ R
⎩ y  −12
B. ⎧ x  −12
⎩ y  1
D. x = -12



⎧ x ∈ R
Câu 9. Phương trình nào sau đây có nghiệm tổng quát là ⎪ 1 ?
⎨ y − x
⎩ 3

A. 0.x  1 y  0
3

B. 1 x  0.y  0
3
C. x + 3y = 0 D. 3x + y = 0


Câu 10. Cho tam giác vuông như hình 2. Kết quả nào sau đây đúng?
A. x = 4 và B. x = 4 và C. x = 2 và D. x = 2 và
 
Gửi ý kiến