Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De thi HK II sinh 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:48' 19-12-2008
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:48' 19-12-2008
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Trường : THCS Phan Thanh
Họ tên : ………………………
Lớp : 7
Thi học kỳ II
Năm học : 2007 - 2008
Môn : Sinh (Đề 2)
Thờ gian : 45 phút
Điểm
Lời phê của thầy (cô)
I. Phần trắc nghiệm : (4đ)
Câu 1 :Hãy khoanh tròn một chữ cái (a, b, c, d) đứng trước phương án trả lời mà em cho là đúng nhất.
1. Các lớp động vật có hệ tuần hoàn hoàn thiện nhất là :
a. Lớp lưỡng cư và lớp thú. b. Lớp bò sát và lớp thú.
c. Lớp lưỡng cư và lớp chim. d. Lớp chim và lớp thú.
2. Nước tiểu của Thằn lằn đặc, có màu trắng đục, không hoà tan trong nước là do :
a. Có bóng đái lớn. b. Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nước.
c. Có thêm phần ruột già. d. Thằn lằn không uống nước.
3. Diều của chim bồ câu có chức năng :
a. Nơi dự trữ thức ăn. b. Tiết ra một chất lỏng trắng (sữa diều) nuôi con.
c. Làm thức ăn mềm ra. d. Cả a, b, c đúng.
4. Nơi có sự đa dạng sinh học nhất là :
a. Rừng nhiệt đới. b. Bãi cát. c. Cánh đồng cát. d. Đồi trống.
5. Động vật có phôi phát triển qua biến thái là :
a. Chim bồ câu. b. Cá chép. c. Ếch đồng. d. Thằn lằn.
6. Ở thỏ nơi tiêu hoá thức ăn xenlulozơ là :
a. Ống tiêu hoá. b. Ruột non. c. Manh tràng. d. Dạ dày.
7. Lớp động vật hô hấp bằng phổi là :
a. Bò sát và lưỡng cư. b. Chim và lưỡng cư. c. Cá và bò sát. d. Chim và thú.
8. Vảy sừng trên cơ thể bò sát ứng với bộ phận nào của chim?
a. Vuốt chim. b. Lông chim. c. Mỏ chim. d. Da chim.
Câu 2 : Nối ý của cột A tương ứng với ý của cột B.
A: Các đặc điểm thích nghi
Kết quả
B : Ý nghĩa
1. Chân dài
1……………
a. Nơi dự trữ mỡ
2. Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày.
2……………
b. Dễ lẫn với môi trường (giống màu cát)
3. Bướu mỡ lạc đà.
3……………
c. Chân không bị lúng sâu trong cát và cách nhiệt.
4. Màu lông nhạt.
4…………….
d. Làm cho vị trí cơ thể cao so với cát nóng, bước dài(hạn chế chạm cát nóng).
Câu 3 : Tìm cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay cho các số 1,2,3,4 để hoàn chỉnh các câu sau:
Chim thích nghi với đời sống(1)………………………còn được thể hiện ở cấu tạo của các cơ quan bên trong cơ thể.
Hệ hô hấp còn có thêm(2)………………………….thông với phổi.
Có (3) ……………………………….nên máu không bị pha trộn, phù hợp với sự (4)……………………………
ở chim ( đời sống bay lượn của chim ).
II/ Tự luận : ( 6đ)
Câu 1. Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lựơn ? (2đ)
Câu 2. Đa dạng sinh học là gì ? Theo em, làm thế nào để bảo vệ sự đa dạng sinh học nước ta ? (1.5đ)
Câu 3. Hãy giải thích vì sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi vào ban đêm ? (1đ)
Câu 4. Nêu những biện pháp đấu tranh sinh học ? Ví dụ ? (1.5đ)
Họ tên : ………………………
Lớp : 7
Thi học kỳ II
Năm học : 2007 - 2008
Môn : Sinh (Đề 2)
Thờ gian : 45 phút
Điểm
Lời phê của thầy (cô)
I. Phần trắc nghiệm : (4đ)
Câu 1 :Hãy khoanh tròn một chữ cái (a, b, c, d) đứng trước phương án trả lời mà em cho là đúng nhất.
1. Các lớp động vật có hệ tuần hoàn hoàn thiện nhất là :
a. Lớp lưỡng cư và lớp thú. b. Lớp bò sát và lớp thú.
c. Lớp lưỡng cư và lớp chim. d. Lớp chim và lớp thú.
2. Nước tiểu của Thằn lằn đặc, có màu trắng đục, không hoà tan trong nước là do :
a. Có bóng đái lớn. b. Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nước.
c. Có thêm phần ruột già. d. Thằn lằn không uống nước.
3. Diều của chim bồ câu có chức năng :
a. Nơi dự trữ thức ăn. b. Tiết ra một chất lỏng trắng (sữa diều) nuôi con.
c. Làm thức ăn mềm ra. d. Cả a, b, c đúng.
4. Nơi có sự đa dạng sinh học nhất là :
a. Rừng nhiệt đới. b. Bãi cát. c. Cánh đồng cát. d. Đồi trống.
5. Động vật có phôi phát triển qua biến thái là :
a. Chim bồ câu. b. Cá chép. c. Ếch đồng. d. Thằn lằn.
6. Ở thỏ nơi tiêu hoá thức ăn xenlulozơ là :
a. Ống tiêu hoá. b. Ruột non. c. Manh tràng. d. Dạ dày.
7. Lớp động vật hô hấp bằng phổi là :
a. Bò sát và lưỡng cư. b. Chim và lưỡng cư. c. Cá và bò sát. d. Chim và thú.
8. Vảy sừng trên cơ thể bò sát ứng với bộ phận nào của chim?
a. Vuốt chim. b. Lông chim. c. Mỏ chim. d. Da chim.
Câu 2 : Nối ý của cột A tương ứng với ý của cột B.
A: Các đặc điểm thích nghi
Kết quả
B : Ý nghĩa
1. Chân dài
1……………
a. Nơi dự trữ mỡ
2. Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày.
2……………
b. Dễ lẫn với môi trường (giống màu cát)
3. Bướu mỡ lạc đà.
3……………
c. Chân không bị lúng sâu trong cát và cách nhiệt.
4. Màu lông nhạt.
4…………….
d. Làm cho vị trí cơ thể cao so với cát nóng, bước dài(hạn chế chạm cát nóng).
Câu 3 : Tìm cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay cho các số 1,2,3,4 để hoàn chỉnh các câu sau:
Chim thích nghi với đời sống(1)………………………còn được thể hiện ở cấu tạo của các cơ quan bên trong cơ thể.
Hệ hô hấp còn có thêm(2)………………………….thông với phổi.
Có (3) ……………………………….nên máu không bị pha trộn, phù hợp với sự (4)……………………………
ở chim ( đời sống bay lượn của chim ).
II/ Tự luận : ( 6đ)
Câu 1. Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lựơn ? (2đ)
Câu 2. Đa dạng sinh học là gì ? Theo em, làm thế nào để bảo vệ sự đa dạng sinh học nước ta ? (1.5đ)
Câu 3. Hãy giải thích vì sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi vào ban đêm ? (1đ)
Câu 4. Nêu những biện pháp đấu tranh sinh học ? Ví dụ ? (1.5đ)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất