Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

de thi chat luong toan 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 03-01-2009
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
HỌ VÀ TÊN:…………………………................ NĂM HỌC 2006-2007
LỚP:…………………………………...................... MÔN THI: TOÁN KHỐI 6-THỜI GIAN: 60 ph

ĐIỂM



LỜI PHÊ
Giám thị 1
Giám thị 2
Giám khảo 1
Giám khảo 2

( Học sinh làm bài ngay trên đề thi)
I/Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Khoanh tròn các chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Cho N = Tập hợp nàý:
A. N có 4 phần tử;. B. N có vô số phần tử ;C. N có 2 phần tử; D. N có 6 phần tử.

Câu 2: Số tự nhiên liền trước số tự nhiên a là:
A. a+1 ; B. a-1 ; C. a+2 ; D. a-2

Câu 3: Để đặt tên cho một điểm người ta dùng
A. Một chữ cái thường ; C. Bất kỳ một chữ cái viết thường hoặc viết hoa.
B. Một chữ cái viết hoa ; D. Tất cả đều đúng.

Câu 4: Cho . Số thích hợp trong ô trống là:
A. 3 ; B. 8 ; C. 15 ; D. 16

Câu 5: Cho số La Mã: MMIV có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là:
A. 44 ; B. 2004 ; C. 4004 ; D. Không có giá trị.

Câu 6: Cho tập hợp DTìm cách viết liệt kê đúng
a. D ; b. D ; c. D ; d. D=0

II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Cho tập A= và B =
Điền các ký hiệu đúng , thích hợp vào ô trống
49 [ ] A ; 49 [ ] B ; B [ ] A ;
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓