Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

de ky 1-2008 cong nghe 7 (05)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:27' 30-12-2008
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH KIỂM TRA THI HỌC KỲ 1
HỌ VÀ TÊN:…………………………................ NĂM HỌC 2005-2006
LỚP:…………………………………...................... MÔN THI: CÔNG NGHỆ 7-THỜI GIAN: 45 ph

ĐIỂM



LỜI PHÊ
Giám thị 1
Giám thị 2
Giám khảo 1
Giám khảo 2

( Học sinh làm bài ngay trên đề thi)
I/Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )
Đánh dấu X vào chữ cái trước câu trả lời màem chọn làđúng nhất ( 1 đ)
Câu 1: Thành phần của đất trồng gồm:
a. Phần khí, phần lỏng, chất hữu cơ, chất vô cơ. b.Phần khí, chất vô cơ, phần lỏng
c. Phần khí, chất hữu cơ, phần rắn. c.Phần lỏng,phần khí , chất hữu cơ.
Câu 2: Phân bón được chia thành 3 nhóm chính:
a. Phân xanh, phân vi lượng, phân hữu cơ. b.Phân chuồng, phân hóa học, phân vi sinh
c. Phân hữu cô, phân hóa học, phân vi sinh d.Phân đạm, phân lân, phân Kali
Câu 3: Kiểu biến thái hoàn toàn , sâu phá hoại mạnh ở giai đoạn nào?
a. Nhộng b. Sâu non c. Trứng d. Sâu trưởng thành.
Câu 4: Mục đích của việc làm đất là:
a. Rút ngắn thời gian gieo trồng. b. Làm tăng năng suất cây trồng.
c. Để dễ bón phân, giúp tăng vụ. d. Làm đất tơi xốp, tăng khả năng giữ nước, chất
dinh dưỡng , diệt cỏ dại và mầm móng sâu bệnh.
Câu 5: Ghép các số thứ tự ở cột A sao cho tương ứng các chữ cái ở cột B ( 1 đ)
Cột A
Cột B
Trả lời

1.Đảm bảo long thực, thực phẩm cho người và xuất khẩu
Khí hậu
1 và…..

2. Gieo bằng hạt, trồng bằng cây con hay bằng hom, bằng củ
Yêu cầu kỷ thuật của phương pháp gieo trồng
2 và…..

3.Gieo trồng phải đảm bảo yêu cầu về khoảng cách, thời vụ, mật độ, độ nông sâu
Phương pháp gieo trồng
3 và…..

4.Yếu tố quyết định thời vụ là
Nhiệm vụ của trồng trọt
4 và…..

Câu 6:Chọn các từ, cụm từ cho sẳn dưới nay điền tiếp vào các câu sau cho trọn nghĩa (1 đ)
Giữ lại ; chọn lọc; lai; vụ đông xuân; vụ đông
a. Bằng các phương pháp………………………….người ta đã tạo được nhiều loại cây trồng tốt
b. Các tỉnh phía Bắc có khí hậu lạnh nên còn có thêm vụ thứ tư, đó là:…………………………
c. Kiểm tra hạt giống trước khi gieo trồng có mục đích là……………………………………….
hay loại bỏ để đảm bảo năng suất khi trồng trọt.
d. Lấy hạt của cây tốt trong quần thể đem gieo ở vụ sau và so sánh với giống khởi đầu và giống địa phương là phương pháp ………………………………………………………………..
Câu 7:Đọc và đánh dấu (Đ) hoặc (S) vào cuối mỗi câu ( 1 đ)
Cần dùng các biện pháp: Canh tác , thủy lợi và bón phân để cải tạo đất.
Đất đồi dốc cần bón vôi
Lá, quả bị biến dạng là do sâu phá hoại
Cành bị gãy là do bệnh phá hoại.

II/ Phần tự luận: ( 6 đ)
1/ Độ phì nhiêu của đất là gì? Đất sét và đất thịt đất nào giữ nước tốt hơn ? Vì sao ? (2 đ)
2/ Hãy nêu tác dụng của việc thu hoạch đúng thời vụ , bảo quản và chế biến kịp thời đối với nông sản. Liên hệ ở địa phương em đã thực hiện như thế nào ? ( 2 đ)
3/ Em hãy cho biết rừng có vai trò gỉ trong đời sống và sản xuất của xã hội ? Vìo sao ? (2 đ )
Bài làm:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓