Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de ktra 1 tiet lan 2 hoa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:41' 22-12-2008
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:41' 22-12-2008
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Bạch Đằng ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2
A. TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch phenolphtalein không màu chuyển thành hồng:
Magie oxit.
Điphotpho pentaoxit.
Lưu huỳnh đioxit.
Canxi oxit.
Câu 2: Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau:
Ca(OH)2 và HCl.
MgSO4 và Ba(NO3)2.
NaCl và CuSO4.
FeCl3 và AgNO3.
Câu 3: Để phân biệt các dung dịch: HCl, H2SO4, NaCl, NaOH đựng trong các lọ mất nhãn người ta dùng cách nào sau đây:
Chỉ dùng quỳ tím.
Dùng quỳ tím và dung dịch BaCl2.
Dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3.
Tất cả A, B, C đều đúng.
Câu 4: Một dung dịch có các tính chất sau:
( Tác dụng với axit, oxit axit tạo thành muối và nước.
( Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo chất kết tủa xanh.
Dung dịch có các tính chất trên là:
Bari clorua.
Bạc nitrat.
Axit clohidric.
Natri hidroxit.
Câu 5: Điện phân dung dịch muối ăn có vách ngăn thu được dung dịch X có:
pH = 7.
pH < 7.
pH > 7.
pH = 3.
Câu 6: Nhúng sợi dây đồng vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
Có khí hidro bay lên.
Có chất rắn màu xám bám vào dây đồng.
Dung dịch từ không màu chuyển dần thành màu xanh.
Cả B và C đều đúng.
B. TỰ LUẬN:
Câu 1: (1,5đ) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
Al ( AlCl3 ( Al(OH)3 ( Al2O3 ( Al2(SO4)3 ( AlCl3 ( Al(NO3)3
(1)…………………………………………………………………………………………
(2)…………………………………………………………………………………………
(3)…………………………………………………………………………………………
(4)…………………………………………………………………………………………
(5)………………………………………………………………………………………….
(6)………………………………………………………………………………………….
Câu 2: (2,5đ) Hãy đánh dấu (x) vào những cặp chất tác dụng được với nhau, đánh dấu (o) vào những cặp chất không phản ứng được với nhau và viết các phương trình hóa học xảy ra (nếu có):
Na2CO3
NaOH
K2SO4
Ca(NO3)2
MgSO4
BaCl2
H2SO4
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
C. BÀI TOÁN: (3đ)
Cho 400ml dung dịch FeCl3 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch A và chất kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B đem nung nóng đến khối lượng không đổi thu được 16g chất rắn.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Tính nồng độ mol/l của dung dịch FeCl3.
Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng.
Cho biết: Na = 23 ; O = 16 ; H = 1 ; Fe = 56
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: D – Câu 2: C – Câu 3: B – Câu 4: D – Câu 5: C – Câu 6: D
B. TỰ LUẬN:
Câu 1: Mỗi phương trình đúng được 0,25đ.
2Al + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2
AlCl3 + 3NaOH ( Al(OH)3( + 3NaCl
2Al(OH)3 ( Al2O3 + 3H2O
Al2O3 + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2O
Al2(SO4)3 + 3BaCl2 ( 3BaSO4( + 2AlCl3
AlCl3 + 3AgNO3 ( 3AgCl( + AlCl3
Câu 2: Đánh được dấu (x) và dấu (o) đúng hoàn toàn được 0,5đ; mỗi phương trình đúng 0,25đ.
Na2CO3
NaOH
K2SO4
Ca(NO3)2
MgSO4
x
x
0
x
BaCl2
x
0
x
0
H2SO4
x
x
0
x
MgSO4 + Na2CO3 ( MgCO3( + Na2SO4
MgSO4 + 2NaOH ( Mg(OH)2( + Na2SO4
MgSO4 + Ca(NO3)2 ( CaSO4( + Mg(NO3)2
BaCl2 + Na2CO3 ( BaCO3( + 2NaCl
BaCl2 + K2SO4 ( BaSO4( + 2KCl
H2SO4 + Na2CO3 ( Na2SO4 + CO2( + H2O
H2SO4 + 2NaOH ( Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + Ca(NO3)2 ( CaSO4( + 2HNO3
C. BÀI TOÁN:
a). FeCl3 + 3NaOH ( Fe(OH)3( + 3NaCl
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2
A. TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch phenolphtalein không màu chuyển thành hồng:
Magie oxit.
Điphotpho pentaoxit.
Lưu huỳnh đioxit.
Canxi oxit.
Câu 2: Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau:
Ca(OH)2 và HCl.
MgSO4 và Ba(NO3)2.
NaCl và CuSO4.
FeCl3 và AgNO3.
Câu 3: Để phân biệt các dung dịch: HCl, H2SO4, NaCl, NaOH đựng trong các lọ mất nhãn người ta dùng cách nào sau đây:
Chỉ dùng quỳ tím.
Dùng quỳ tím và dung dịch BaCl2.
Dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3.
Tất cả A, B, C đều đúng.
Câu 4: Một dung dịch có các tính chất sau:
( Tác dụng với axit, oxit axit tạo thành muối và nước.
( Tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo chất kết tủa xanh.
Dung dịch có các tính chất trên là:
Bari clorua.
Bạc nitrat.
Axit clohidric.
Natri hidroxit.
Câu 5: Điện phân dung dịch muối ăn có vách ngăn thu được dung dịch X có:
pH = 7.
pH < 7.
pH > 7.
pH = 3.
Câu 6: Nhúng sợi dây đồng vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
Có khí hidro bay lên.
Có chất rắn màu xám bám vào dây đồng.
Dung dịch từ không màu chuyển dần thành màu xanh.
Cả B và C đều đúng.
B. TỰ LUẬN:
Câu 1: (1,5đ) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
Al ( AlCl3 ( Al(OH)3 ( Al2O3 ( Al2(SO4)3 ( AlCl3 ( Al(NO3)3
(1)…………………………………………………………………………………………
(2)…………………………………………………………………………………………
(3)…………………………………………………………………………………………
(4)…………………………………………………………………………………………
(5)………………………………………………………………………………………….
(6)………………………………………………………………………………………….
Câu 2: (2,5đ) Hãy đánh dấu (x) vào những cặp chất tác dụng được với nhau, đánh dấu (o) vào những cặp chất không phản ứng được với nhau và viết các phương trình hóa học xảy ra (nếu có):
Na2CO3
NaOH
K2SO4
Ca(NO3)2
MgSO4
BaCl2
H2SO4
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
C. BÀI TOÁN: (3đ)
Cho 400ml dung dịch FeCl3 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch A và chất kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B đem nung nóng đến khối lượng không đổi thu được 16g chất rắn.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Tính nồng độ mol/l của dung dịch FeCl3.
Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng.
Cho biết: Na = 23 ; O = 16 ; H = 1 ; Fe = 56
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: D – Câu 2: C – Câu 3: B – Câu 4: D – Câu 5: C – Câu 6: D
B. TỰ LUẬN:
Câu 1: Mỗi phương trình đúng được 0,25đ.
2Al + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2
AlCl3 + 3NaOH ( Al(OH)3( + 3NaCl
2Al(OH)3 ( Al2O3 + 3H2O
Al2O3 + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2O
Al2(SO4)3 + 3BaCl2 ( 3BaSO4( + 2AlCl3
AlCl3 + 3AgNO3 ( 3AgCl( + AlCl3
Câu 2: Đánh được dấu (x) và dấu (o) đúng hoàn toàn được 0,5đ; mỗi phương trình đúng 0,25đ.
Na2CO3
NaOH
K2SO4
Ca(NO3)2
MgSO4
x
x
0
x
BaCl2
x
0
x
0
H2SO4
x
x
0
x
MgSO4 + Na2CO3 ( MgCO3( + Na2SO4
MgSO4 + 2NaOH ( Mg(OH)2( + Na2SO4
MgSO4 + Ca(NO3)2 ( CaSO4( + Mg(NO3)2
BaCl2 + Na2CO3 ( BaCO3( + 2NaCl
BaCl2 + K2SO4 ( BaSO4( + 2KCl
H2SO4 + Na2CO3 ( Na2SO4 + CO2( + H2O
H2SO4 + 2NaOH ( Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + Ca(NO3)2 ( CaSO4( + 2HNO3
C. BÀI TOÁN:
a). FeCl3 + 3NaOH ( Fe(OH)3( + 3NaCl
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất