Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De kiem tra 05_06

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:07' 28-12-2008
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:07' 28-12-2008
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ĐỀ KIỂM TRA
Nếu không nói gì thêm, kết quả được làm tròn đến 7 chữ số thập phân
Bài 1 : a/ Tìm x từ phương trình ( Dấu phân số được lập lại 10 lần )
Trả lời : Nghiệm của phương trình là . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b/ Một bạn thực hiện bài toán trên và tìm được nghiệm . Em hãy kiểm tra bằng MTBT và cho biết bạn ấy làm đúng hay sai .
Trả lời : . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 2 : Tính M với a = 10 – 40
M = a + 11a + 111a + 1111a + . . . . . +1.......1a
40 chữ số 1
Trả lời : M = . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 3 : Tính A chính xác đến 0,01, với x = 1,1
A =
Trả lời : A = . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 4 : Tam giác ABC có các cạnh AB = cm ; AC = cm ; BC = 3 cm .
a/ Tính diện tích tam giác ABC ( SABC ).
b/ Tính độ dài đường cao AH
c/ Tính độ dài đường phân giác AK
d/ Tình độ dài đường trung tuyến AM
e/ Đường trung trực cạnh BC cắt AC tại N . Tính độ dài MN
f/ Tính diện tích tam giác AMC .
g/ Gọi EF là đường trung bình của tam giác ABC ( EF // BC ) . Tính diện tích tứ giác EFCB ( SEFCB ).
h/ Trên tia đối với tia AB, lấy điểm O sao cho AO = AB ; Trên tia đối với tia CA, lấy điểm P sao cho CP = AC ; Trên tia đối với tia BC, lấy điểm Q sao cho BQ = BC . Tính diện tích tam giác OPQ ( SOPQ )
Trả lời : SABC = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ;
AH = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; AK = . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
AM = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; MN = . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
SAMC = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; SEFCB = . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
SOPQ = . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ghi chú : Bài 1 : 2 đ ( a : 1,5 đ, b : 0,5 đ ) ; Bài 2 : 2 đ ; Bài 3 : 2 đ ; Bài 4 : 4 điểm ( mỗi câu 0,5 đ )
Nếu không nói gì thêm, kết quả được làm tròn đến 7 chữ số thập phân
Bài 1 : a/ Tìm x từ phương trình ( Dấu phân số được lập lại 10 lần )
Trả lời : Nghiệm của phương trình là . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b/ Một bạn thực hiện bài toán trên và tìm được nghiệm . Em hãy kiểm tra bằng MTBT và cho biết bạn ấy làm đúng hay sai .
Trả lời : . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 2 : Tính M với a = 10 – 40
M = a + 11a + 111a + 1111a + . . . . . +1.......1a
40 chữ số 1
Trả lời : M = . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 3 : Tính A chính xác đến 0,01, với x = 1,1
A =
Trả lời : A = . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 4 : Tam giác ABC có các cạnh AB = cm ; AC = cm ; BC = 3 cm .
a/ Tính diện tích tam giác ABC ( SABC ).
b/ Tính độ dài đường cao AH
c/ Tính độ dài đường phân giác AK
d/ Tình độ dài đường trung tuyến AM
e/ Đường trung trực cạnh BC cắt AC tại N . Tính độ dài MN
f/ Tính diện tích tam giác AMC .
g/ Gọi EF là đường trung bình của tam giác ABC ( EF // BC ) . Tính diện tích tứ giác EFCB ( SEFCB ).
h/ Trên tia đối với tia AB, lấy điểm O sao cho AO = AB ; Trên tia đối với tia CA, lấy điểm P sao cho CP = AC ; Trên tia đối với tia BC, lấy điểm Q sao cho BQ = BC . Tính diện tích tam giác OPQ ( SOPQ )
Trả lời : SABC = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ;
AH = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; AK = . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
AM = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; MN = . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
SAMC = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; SEFCB = . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
SOPQ = . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ghi chú : Bài 1 : 2 đ ( a : 1,5 đ, b : 0,5 đ ) ; Bài 2 : 2 đ ; Bài 3 : 2 đ ; Bài 4 : 4 điểm ( mỗi câu 0,5 đ )
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất