Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề cương ôn tập HK I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:35' 13-12-2008
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 6 ( Học Kỳ I )
Năm học 2006 – 2007

A. SỐ HỌC :
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Đánh dấu “x” vào ô thích hợp trong bảng sau

Câu
Đúng
Sai

1) Một số chia hết cho 2 thì số tận cùng bằng 4



2) 1212 : 124 = 123



3) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng không chia hết cho 5



4) Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích đó chia hết cho 6



5) SoÁ chia hết cho 2 và 5 thì có chữ số tận cùng là 0



6) Một số có chữ số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 5



7) Số chia hết cho 2 là hợp số



8) Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9



9) 143 . 23 = 283



10) 52 =10



11) Nếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó có một số chia hết cho 4 thì số còn lại chia hết cho 4



12) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng không chia hết cho 5



13) Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích đó chia hết cho 6



14) Tập hợp A = {0} là tập hợp rỗng



Câu 2 : Cho tập hợp A = {1; 4; 6; a}. Điền kí hiệu = vào ô trống sao cho thích hợp
a. 4 A b. b A c. {1; 4} A d. {1; 4; 6; a} A
Câu 3 : Điền kí hiệu vào ô trống sao cho thích hợp
a. 24 BC(12,6) b. 3 ƯC(9,18,16) c. {56} BC(8,7) d. 15 ƯC(45,25)
Câu 4 : Điền kí hiệu vào ô trống sao cho thích hợp
a. 0 N b. 0 Z c. -5 N d. 0 N* e. N* N Z
Câu 5 : Điền vào chỗ trống
Tập hợp A ={ 1; 2; 3; a} có ........... phần tử Tập hợp B = { 2 ; s ; a ; h ; 4; 3} có ......... phần tử
Tập hợp C = {2; 4; 6 ...; 98} có ....... phần tử Tập hợp D = {10; 13; 16 ...; 109} có ....... phần tử
Câu 6: Chọn * bằng các số nào trong các câu sau để số là số nguyên tố ?
a. 1, 2, 5, 9 b. 1, 2, 4, 5, 7, 8 c. 3, 5, 4, 7, 8 d. 4, 5, 7, 8
Câu 7: Trong các số sau số nào chia hết cho 5 và 3 ?
a. 2235 b. 2345 c. 9650 d. 35
Câu 8: Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp G = { 1; 2 ; 3; a; c; b}
a. A = {1; 2; c} b. B = {1; 3; 4; c} c. C = { m, 1; 2; 3; a; c; b}
Câu 9 : Giá trị của biểu thức 32 . 22 làø
a. 12 b. 24 c. 36 d. 6
Câu 10 : Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :
1) Cho A = { 1; 2; 3; a; b } kết quả thích hợp là :
a. 1  A b. 2 A c. a A d. 4  A
2) 24 . 25 bằng :
a. 220 b. 29 c. 94 d. 49
3) 12 + 22 + 32 + 42 bằng :
a. 102 b. 108 c. 20 d. 30
Câu 11: Kết quả của phép tính (-3) +15 là:
a. –12 b. 18 c. –18 d. 12
Câu 12: Trong các tập hợp sau :
P = { 1; 2; 3; 7 } Q = { 2; 3; 5 ; 13 } E =
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓