Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

de cong nghe 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:25' 30-12-2008
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH THI KIỂM TRA HỌC KỲ 1
HỌ VÀ TÊN:…………………………................ NĂM HỌC 2007 - 2008
LỚP:…………………………………...................... MÔN THI: CÔNG NGHỆ 7 -THỜI GIAN:45 ph

ĐIỂM



LỜI PHÊ
Giám thị 1
Giám thị 2
Giám khảo 1
Giám khảo 2

( Học sinh làm bài ngay trên đề thi)

I/Phần trắc nghiệm: ( 7 điểm )
A/ Hãy đánh dấu X vào đầu chữ cái trước đáp án em cho là đúng nhất. ( 4 điểm )
1/ Để kích thích hạt giống nãy mầm, người ta thường áp dụng biện pháp phổ biến nào nhất?
a. Đốt hạt c. Kích thích hạt bằng nước ấm.
b. Kích thích hạt bằng tia phóng xạ d. Tác động bằng lực
2/ Ở vùng ngập mặn ven biển, người ta trồng rừng đước, mắm, tràm nhằm :
a. Lấn biển; b. Chắn sóng biển, bảo vệ đê lấn biển.
c. Cung cấp gỗ tiêu thụ d. Thay đổi khí hậu
3/ Mục đích của việc chăm sóc vườn ươm cây trồng rừng:
a. Tạo hòan cảnh sống thuận lợi để hạt nãy mẩm nhanh
b. Lọai bỏ các yếu tố có hại ảnh hưởng đến sự nãy mầm của hạt giống.
c. Giúp cây con sinh trưởng,phát triễn và có chất lượng tốt.
d. Cả 3 ý a,b,c đều đúng.
4/ Thời gian khai thác nào sau đây phù hợp với lọai khai thác dần:
a. Trong vòng 1 năm; b. Từ 5 ( 10 năm
c. Từ 2 ( 3 năm; d. Kéo dài.
5/ Thời gian khai thác nào sau đây phù hợp với lọai khai thác chọn:
a. Không hạn chế thời gian; b. Từ 2 ( 3 năm;
c. Trong vòng 1 năm d. Từ 5 ( 10 năm
6/ Mục đích của việc chọn phối là:
a. Tạo ra nhiều cá thể mới.
b. Phát huy tác dụng của việc chọn lọc giống
c. Giúp điều chỉnh việc sử dụng được giống trong chăn nuôi.
d. Cả 2 câu a và c đều đúng.
7/ Chọn con đực ghép đôi với con cái để cho sinh sản được gọi là
a. Chọn phối; b. Nhân giống; c. Chọn giống; d. Chọn ghép
8/ Điều nào sau đây là đúng với nhân giống thuần chủng?
a. Phương pháp nhân giống ghép đôi con đực và con cái của cùng một giống.
b. Tạo ra nhiều cá thể giống với bố mẹ
c. Bảo tồn và hòan thiện đặc tính tốt của giống.
d. Cả 3 câu a,b,c đều đúng.
B/ Hãy chọn các cụm từ thích hợp sau đây để điền vào chỗ ………… trong các câu sau:
( 1. nuôi dưỡng; 2. số lượng cá thể; 3. mục đích; 4. chọn lọa; 5. đặc tính tốt; 6. chọn phối tốt)
Nhân giống thuần chủng nhằm tăng nhanh ………………………….., giữ vững và hòan chỉnh …………………………………….. của giống đã có.
Muốn nhân giống thuần chủng đạt kết quả phải xác định rõ……………………………….. không ngừng ………………………và…………………………….tốt đàn vật nuôi.
C/ Em hãy xếp nhóm từ trong các cột A và cột B sau đây thành các cặp ý tương ứng?
A ( Trồng rừng)
B ( Vai trò của rừng )
Trả lời:

1. Trồng rừng để phòng hộ
2. Trồng rừng sản xuất
3. Trồng rừng đặc dụng
a. Để nghiên cứu khoa học, văn hóa, lịch sử, du lịch
b. Bảo vệ môi trường, chắn gió, bảo vệ đê.
c. Cung cấp nguyên liệu cho tiêu dùng và xuất khẩu
1+……
2+……
3+……

II/ Tự luận: ( 3 điểm )
Câu 1: Hãy nêu thời vụ và quy trình gieo hạt cây rừng ở nước ta. ( 1 đ )
Câu 2: a) Khai thác rừng hiện nay ở Việt nam phải tuân theo các điều kiện nào?
b) Dùng các biện pháp nào để phục hồ rừng sau khi khai thác ? ( 2 đ )
Bài làm phần tự luận:
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓