Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đ_ THI LY6-HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:19' 30-12-2008
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Trường:……………………………………………………………………… Đề kiểm tra chất lượng HKI: 2007-2008
Lớp:…………………………………………………………………………… Môn: Vật lí 6.
Tên:……………………………………………………………………………… Thời gian: 45 phút: (không kể phát đề)

GV COI THI

1.

2.
GV CHẤM THI

1.

2.

ĐIỂM
(Ghi bằng chữ và số)
Lời phê




I. Trắc nghiệm: (7đ)
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách đánh dấu (X): (4đ)
1. Người ta đo trọng lượng một vật bằng:
A. Cân B. Bình chia độ. C. Thước. D. Lực kế.
2. Dùng búa đóng vào một cái đinh, búa đã tác dụng vào đinh một:
A. Lực kéo B. Lực đẩy. C. Lực nén. D. Lực hút.
3. Khối lượng của một vật chỉ:
A. Sức nặng của vật . B. Lượng chất chứa trong vật.
C. Lượng chất tạo thành vật. D. Dung tích của vật.
4. Một lực tác dụng vào vật làm vật đó:
A. Chỉ bị biến dạng. B. Vừa biến dạng vừa biến đổi chuyển động.
C. Chỉ bị biến đổi chuyển động. D. Có thể vừa biến dạng vừa biến đổi chuyển động.
5. Đơn vị đo khối lượng hợp pháp của nước ta là:
A. Kilôgam (Kg). B.Gam (g). C. Tấn(T) D. Kilômét ( Km).
6. Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng:
A. Thể tích bình tràn. B. Thể tích bình chứa.
C. Thể tích phần nước tràn sang bình chứa. D.Thể tích nước còn lại trong bình tràn.
7. Hai lực cân bằng là hai lực có cùng:
A. Độ lớn, phương. B. Độ lớn, chiều. C. Phương, chiều. D. Độ lớn, phương, chiều.
8. Một vật có khối lượng 500g thì trọng lượng của nó có giá trị:
A. 500N. B. 5N. C. 50N. D. 0,5N.

Câu 2. Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào ô trống trong các câu sau: (2đ)
Lực kéo, phương, máy cơ đơn giản, lò xo, thẳng đứng, biến dạng, lực đàn hồi, mạnh bằng nhau.

1. Hai lực cân bằng là hai lực………………………………………………………………………….có cùng ………………………………………… nhưng ngược chiều.
2. Độ biến dạng của …………………………… càng lớn thì …………………………………… càng lớn.
3. Lò xo bị kéo dãn khi ta tác dụng vào nó một ………………………………………………… Hiện tượng này gọi là sự …………………………………………………………… của lò xo.
4. Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc gọi chung là …………………………………………………………………………………………
5. Trọng lực có phương …………………………………………………………………………… và có chiều hướng về phía Trái Đất.


Câu 3. Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp: (1đ)

Cột A
Cột B
Trả lời

1. Khối lượng một vật chỉ
A. gọi là lực.
1+………

2. Tác dụng đẩy hay kéo của vật này lên vật kia
B. Niutơn (kí hiệu: N)
2+………

3. Trọng lực
C. lượng chất tạo thành vật đó.
3+………

4. Đơn vị đo lực
D. là lực hút của Trái Đất
4+………


II. Tự luận:
Câu 4: Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3, con số đó có ý nghĩa gì?(1đ)
Câu 5: Một cái dầm sắt có thể thích là 40dm3,khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3. Tính: (2đ)
Khối lượng của cái dầm sắt(theo đơn vị Kg)?(1đ)
Trọng lượng của cái dầm sắt?(0,5đ)
Trọng lượng riêng của cái dầm sắt( theo đơn vị N/m3)?(0,5đ)

Bài làm






























ĐÁP ÁN:
I. Trắc nghiệm: (7đ)
Câu 1:( 4đ)
Mỗi lựa chọn đúng đạt 0,5đ.
1.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓