Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

CN7+2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 30-12-2008
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Trường:…………………………………………Đề kiểm tra chất lượng HKII: 2007-2008
Lớp:…………………………………………… Môn: Công nghệ 7.
Tên:…………………………………………… Thời gian: 45 phút: (không kể phát đề)

GV COI THI
1.

2.
GV CHẤM THI
1.

2.

ĐIỂM (Ghi bằng chữ và số)
Lời phê



I. Trắc nghiệm: (7đ)
Câu 1. Khoanh tròn chữ cái của câu trả lờiø đúng nhất: (4đ)
1. Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn huôi là:
A. Vệ sinh thân thể và thức ăn vật nuôi
B. Vệ sinh nước uống và thân thể cho vật nuôi.
C.Vệ sinh thức ăn và nước uống cho vật nuôi.
D. Vệ sinh thân thể và môi trường sống cho vật nuôi.
2. Chăn nuôi vật nuôi đực giống nhằm đạt được:
A. Khả năng phối giống và phẩm chất tinh dịch cao.
B. Phẩm chất tinh dịch cao và chất lượng đời sau tốt.
C. Chất lượng đời sau tốt và khả năng phối giống cao.
D. Khả năng phối giống cao và sức khỏe tốt.
3. Hai nguyên nhân chính gây bệnh ở vật nuôi:
A. Yếu tố bên trong và yếu tố di truyền. C. Yếu tố di truyền và môi trường sống.
B. Yếu tố bên ngoài và môi trường sống. D. Yếu tố bên ngoài và động vật kí sinh.
4. Văc xin có tác dụng tạo cho cơ thể vật nuôi:
A. Khả năng miễn dịch. C. Làm chết vật nuôi.
B. Làm yếu vật nuôi. D. Khả năng lớn nhanh.
5. Nhiệm vụ nào sau đây là một trong những nhiệm vụ chính của chăn nuôi thủy sản:
A. Phát triển toàn diện. C.Phủ xanh đất lâm nghiệp.
B. Cung cấp thực phẩm tươi, sạch. D. Cung cấp sức kéo trong nông nghiệp.
6. Nước nuôi thủy sản có ba tính chất chính:
A. Lí học, hóa học, cơ học. C. Sinh học, cơ học, lí học.
B.Cơ học, hóa học, sinh học. D. Lí học, hóa học, sinh học.
7. Thức ăn của động vật thủy sản gồm hai nhóm chính:
A. Thức ăn tự nhiên và động vật thủy sinh. C. Thức ăn nhân tạo và thức ăn tự nhiên.
B. Động vật thủy sinh và thức ăn nhân tạo. D. Thức ăn tự nhiên và động vật phù du.
8. Ba phương pháp chính để bảo quản thủy sản:
A. Sấy, ướp muối, làm lạnh. C. Phơi nắng, ướp gia vị, làm lạnh.
B. Làm lạnh, làm khô, ướp muối. D. Làm khô, ướp gia vị, làm lạnh.
Câu 2. Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào ô trống trong các câu sau: (2đ)
Đánh tỉa thả bù, chức năng sinh lí, cải tạo nước, cách sử dụng, yếu tố bên ngoài, chất lượng, vắc xin, yếu tố gây bệnh.
1. Vật nuôi bị bệnh khi có sự rối loạn ………………………………… trong cơ thể do tác động của các yếu tố gây bệnh. Các ………………………………………… bao gồm yếu tố bên trong và ………………………………
2. Khi sử dụng vắc xin phải kiểm tra kĩ tính chất của ……………………… và tuân theo đúng mọi chỉ dẫn…………………………… của từng loại vắc xin.
3. ………………………………, đất đáy ao nhằm nâng cao ……………………… của nước nuôi tôm và cá.
4. Có hai phương pháp thu hoạch thủy sản: ……………………………………..và thu hoạch toàn bộ.
Câu 3. Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp: (1đ)
Cột A
Cột B
Trả lời

1. Tiêm phòng các loại văc xin giúp
A. nơi ở của vật nuôi.
1+………

2. Chuồng nuôi là
B. nuôi dưỡng và chăm sóc.
2+………

3. Vi khuẩn, thực vật thủy sinh, mùn bã hữu cơ,…
C. phòng bệnh cho vật nuôi.
3+………

4. Vật nuôi còn non cần được chú ý trong
D. thuộc nhóm thức ăn tự nhiên.
4+………

II. Tự luận:
Câu 4: Chuồng nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi? (1đ)
Câu 5: Nuôi thủy sản có vai trò gì trong nền kinh tế và đời sống xã hội? (1đ).
Câu 6: Trình bày đặc điểm của nước nuôi thủy sản? (1đ)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓