Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:23' 30-12-2008
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:23' 30-12-2008
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG KIỂM TRA HỌC KỲ II
HỌ TÊN:………………………. LỚP: 7…. MÔN:CÔNG NGHỆ 7
SBD:.. NĂM HỌC: 2007- 2008.
I/ TRẮC NGHIỆM:( 7 điểm)
Câu 1:Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất:( 3 điểm)
1. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh là:
a. Nhiệt độ thích hợp c. Độ chiếu sáng thích hợp
b. Độ ẩm trong chuồng 60- 75% d. Cả a, b, c.
2. Cách bố trí hướng chuồng tốt nhất là:
a. Hướng Nam hay Đông nam c. Hướng Tây nam
b. Hướng Bắc hay Tây bắc d. Hướng Đông bắc.
3. Bệnh nào sau đây do yếu tố di truyền gây ra cho vật nuôi:
a. Bệnh bạch tạng c. Bệnh toi gà
b. Bệnh giun sán d. Bệnh ngộ độc.
4. Tiêm vắc xin cho vật nuôi khi:
a. Vật nuôi khỏe mạnh c. Vật nuôi mới ốm dậy
b. Vật nuôi đang ủ bệnh d. Cả b và c.
5. Gọi là nước béo để nuôi tôm cá là nước có màu:
a. Nõn chuối hoặc vàng lục c. Màu đen, mùi thối
b. Tro đục, xanh đồng d. Màu trong suốt.
6. Trong các nhóm thuốc sau đây, nhóm nào là thuốc thảo mộc để phòng và trị bệnh tôm, cá:
a. Tỏi, thuốc tím, vôi c. Amôxycillin, vôi, kháng sinh
b. Tỏi, hạt cau, cây duốc cá, lá xoan d. NaCl, sunphat đồng, vitamin C.
Câu 2:Dùng những cụm từ thích hợp:” Vắcxin, kháng thể, tiêu diệt mầm bệnh, miễn dịch, thực vật thủy sinh, ngô, thảo mộc, tân dược” điền vào chỗ trống.( 2 điểm)
- Khi đưa…………………. Vào cơ thể vật nuôi khỏe mạnh, cơ thể sẽ phản ứng lại bằng cách sản sinh ra…………………… chống lại sự xâm nhiễm của mầm bệnh tương ứng
- Khi mầm bệnh xâm nhập lại, cơ thể vật nuôi có khả năng…………………………, vật nuôi không bị mắc bệnh gọi là vật nuôi đã có khả năng……………………….
- Khi tôm , cá mắc bệnh có thể dùng thuốc……………….., hay …………… để điều trị. Thức ăn tự nhiên của tôm, cá là………………….. thức ăn nhân tạo là……..
Câu3: Ghép nội dung “ công việc” phù hợp với” thời điểm” kiểm tra ao nuôi tôm,cá
Công việc
Thời điểm
Trả lời
1. Kiểm tra đăng cống
2. Kiểm tra màu nươc, thức ăn và hoạt động của tôm cá.
3. Xử lí cá nổi đầu và bệnh tôm cá.
4. Kiểm tra chiều dài và khối lượng từng cá thể
a. Cứ 2 tháng 1 lần
b. Mùa mưa lũ
c. Buổi sáng lúc nhiệt độ lên cao
d. Buổi sáng
1….
2….
3…..
4…..
Câu 4:Dùng từ “ ĐÚNG( Đ)- SAI( S)” để điền vào ô cho phù hợp:( 1 điểm)
Những biện pháp cần làm nhằm phòng trị bệnh cho vật nuôi:
Đ S
Chăm sóc chu đáo từng loại vật nuôi
Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin
Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm
Cách li vật nuôi khỏe với vật nuôi ốm
II/ TỰ LUẬN( 3 điểm)
Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa thức ăn nhân tạo và thức ăn tự nhiên của tôm và cá?( 1,5 điểm)
Câu 2:Hãy nêu các phương pháp thu hoạch, bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản?( 1,5 điểm)
BÀI LÀM:
Duyệt TT
Người ra đề:
Châu Thị Phượng Nguyễn Đình Giáp
ĐÁP ÁN THI HỌCKỲII
MÔN CÔNG NGHỆ 7- NĂM HỌC:2007- 2008
Người viết: Châu ThịPhượng
I/ TRẮC NGHIỆM( 7 điểm)
Câu 1: Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm.
1d; 2a; 3a; 4a; 5a ; 6b.
Câu 2: Mỗi câu điền đúng 0,25 điểm.
- Văcxin ; Kháng thể.
- Tiêu diệt mầm bệnh ; miễn dịch
- Thảo mộc; tân dược
- Thựcvật thủy sinh ; ngô.
Câu 3: Mỗi câu ghép đúng 0,25 điểm
1b; 2d; 3c; 4a.
Câu 4: Mỗicâu điền đúng 0,25 điểm.
Đ
Đ
S
HỌ TÊN:………………………. LỚP: 7…. MÔN:CÔNG NGHỆ 7
SBD:.. NĂM HỌC: 2007- 2008.
I/ TRẮC NGHIỆM:( 7 điểm)
Câu 1:Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất:( 3 điểm)
1. Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh là:
a. Nhiệt độ thích hợp c. Độ chiếu sáng thích hợp
b. Độ ẩm trong chuồng 60- 75% d. Cả a, b, c.
2. Cách bố trí hướng chuồng tốt nhất là:
a. Hướng Nam hay Đông nam c. Hướng Tây nam
b. Hướng Bắc hay Tây bắc d. Hướng Đông bắc.
3. Bệnh nào sau đây do yếu tố di truyền gây ra cho vật nuôi:
a. Bệnh bạch tạng c. Bệnh toi gà
b. Bệnh giun sán d. Bệnh ngộ độc.
4. Tiêm vắc xin cho vật nuôi khi:
a. Vật nuôi khỏe mạnh c. Vật nuôi mới ốm dậy
b. Vật nuôi đang ủ bệnh d. Cả b và c.
5. Gọi là nước béo để nuôi tôm cá là nước có màu:
a. Nõn chuối hoặc vàng lục c. Màu đen, mùi thối
b. Tro đục, xanh đồng d. Màu trong suốt.
6. Trong các nhóm thuốc sau đây, nhóm nào là thuốc thảo mộc để phòng và trị bệnh tôm, cá:
a. Tỏi, thuốc tím, vôi c. Amôxycillin, vôi, kháng sinh
b. Tỏi, hạt cau, cây duốc cá, lá xoan d. NaCl, sunphat đồng, vitamin C.
Câu 2:Dùng những cụm từ thích hợp:” Vắcxin, kháng thể, tiêu diệt mầm bệnh, miễn dịch, thực vật thủy sinh, ngô, thảo mộc, tân dược” điền vào chỗ trống.( 2 điểm)
- Khi đưa…………………. Vào cơ thể vật nuôi khỏe mạnh, cơ thể sẽ phản ứng lại bằng cách sản sinh ra…………………… chống lại sự xâm nhiễm của mầm bệnh tương ứng
- Khi mầm bệnh xâm nhập lại, cơ thể vật nuôi có khả năng…………………………, vật nuôi không bị mắc bệnh gọi là vật nuôi đã có khả năng……………………….
- Khi tôm , cá mắc bệnh có thể dùng thuốc……………….., hay …………… để điều trị. Thức ăn tự nhiên của tôm, cá là………………….. thức ăn nhân tạo là……..
Câu3: Ghép nội dung “ công việc” phù hợp với” thời điểm” kiểm tra ao nuôi tôm,cá
Công việc
Thời điểm
Trả lời
1. Kiểm tra đăng cống
2. Kiểm tra màu nươc, thức ăn và hoạt động của tôm cá.
3. Xử lí cá nổi đầu và bệnh tôm cá.
4. Kiểm tra chiều dài và khối lượng từng cá thể
a. Cứ 2 tháng 1 lần
b. Mùa mưa lũ
c. Buổi sáng lúc nhiệt độ lên cao
d. Buổi sáng
1….
2….
3…..
4…..
Câu 4:Dùng từ “ ĐÚNG( Đ)- SAI( S)” để điền vào ô cho phù hợp:( 1 điểm)
Những biện pháp cần làm nhằm phòng trị bệnh cho vật nuôi:
Đ S
Chăm sóc chu đáo từng loại vật nuôi
Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin
Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm
Cách li vật nuôi khỏe với vật nuôi ốm
II/ TỰ LUẬN( 3 điểm)
Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa thức ăn nhân tạo và thức ăn tự nhiên của tôm và cá?( 1,5 điểm)
Câu 2:Hãy nêu các phương pháp thu hoạch, bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản?( 1,5 điểm)
BÀI LÀM:
Duyệt TT
Người ra đề:
Châu Thị Phượng Nguyễn Đình Giáp
ĐÁP ÁN THI HỌCKỲII
MÔN CÔNG NGHỆ 7- NĂM HỌC:2007- 2008
Người viết: Châu ThịPhượng
I/ TRẮC NGHIỆM( 7 điểm)
Câu 1: Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm.
1d; 2a; 3a; 4a; 5a ; 6b.
Câu 2: Mỗi câu điền đúng 0,25 điểm.
- Văcxin ; Kháng thể.
- Tiêu diệt mầm bệnh ; miễn dịch
- Thảo mộc; tân dược
- Thựcvật thủy sinh ; ngô.
Câu 3: Mỗi câu ghép đúng 0,25 điểm
1b; 2d; 3c; 4a.
Câu 4: Mỗicâu điền đúng 0,25 điểm.
Đ
Đ
S
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất