Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

BOI DUONG HSG HOA 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trung Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:34' 22-12-2008
Dung lượng: 334.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
NS:22/2/08 NS:25/2/08

I.Mục tiêu
Học sinhnhận biết được :
Các chất trong dd
Các khí vô cơ
Các loại thuốc thử để nhận biết các chất đó
II.Lên lớp

Nhận biết các chất trong dd


Loại tên
Thuốc thử
Hiện tượng
Pt phản ứng

HNO3



SO4

SO3, CO3


PO4
Cl2
H2SO4, Cu hoặc Al



BaCl2,Ba(OH)2

Axit
BaCl2, Ba(OH)2

AgNO3
AgNO3



Tạo khí không màu, hóa nâu ngoài không khí

( trắng không tan trong axit
Có khí (SO2, CO2)
( trắng tan trong oxit
( vàng
( trắng
8HNO3 + 3Cu H2SO4(đặc) 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
(không màu)
2NO + O2 ( 2NO2 (màu nâu)



Nhận biết các khí vô cơ


Tên
Lí tính
Dấu hiệu nhận biết
Pt phản ứng

CO


CO2




H2



HCl


Cl2



SO2



SO3






N2


NO


O2



NO2

Độc











Tan trong nước , dd HCl

Vàng lục tan trong nước


Mùi hắc tan trong nước



















Màu nâu tan trong nước
Cho qua dd pdCl2 tạo kết tủa pd

Đục nước vôi trong, không làm mất màu dd Br2 và KMnO4

Đốt H2 ( cho qua dd CuSO4 (trắng) ( hóa xanh

Quỳ tím ẩm hóa đỏ
Dd agNO3 ( (trắng
Làm xanh tinh bột



Đục nước vôi trong làm mất màu dd Br2, KMnO4

Không làm mất màu dd Br2, KMnO4
Làm đục nước vôi trong tạo ( không tan trong axit

Làm que diêm cháy tắt

Hóa nâu ngoaìo không khí

Que diêm cháy bùng có tiếng nổ nhẹ

Quỳ tím ẩm hóa hồng
CO + PdCl2 + H2O ( Pd +2HCl + CO2



H2 + O2 ( H2O
5H2O + CuSO4 ( CuSO4.5H2O
(trắng) (xanh)







Cl2 + 2KI ( KCl + I2
I2 làm xanh tinh bột


SO2 + Br2 + H2O ( 2HBr + H2SO4
5SO2 + 2KMno4 + 2H2O ( 2KHSO4 + 2MnSO4 + H2SO4

















NO2 + O2 + H2O ( HNO3









3.Bài tập

Phương pháp
Nội dung


Bài 1.Nhận biết: HCl, H2SO4, H2SO3
Bài 2. Nhận biết các bình chứa các khí sau: O2, H2, N2, CO, CO2

Gv hướng dẫn
Hs làm bài tập







Bài 3 .Nhận biết H2SO4, Na2SO4, Na2SO3, HCl, NaCl

Gv hướng dẫn
Hs làm bài tập



Bài 4. Có các bình khí sau:
H2 và CO2
O2 và N2
O2 và CO2
H2 và CO
Hãy nhận biết các bình khí trên bằng phương pháp hóa học? Viết pt phản ứng nếu có
Gv hướng dẫn
Hs làm bài tập





Bài 5. Cho 4 cốc đựng H2O, dd NaCl, dd HCl, dd Na2CO3, không dùng hóa chất khác
Hãy nhận biết từng chất.( được dùng các phương pháp hóa học khác)

Gv hướng dẫn
Hs làm bài tập


Bài 6.Chỉ dùng một thuốc thử nhận biết 3 dd sau: Na2CO3, MgCl2, AlCl3

Bài 7. Dùng 1 kim loại và chính các hóa chất có sẵn phân biệt các dd sau: Na2OH, NaNO3, HgCl2, HNO3, HCl.


Gv hướng dẫn
Hs làm bài tập






Bài 8. Nhận biết 3 lọ đựng riêng 3 khí sau:
O2, H2, CO2
CH4, H2, C2H4, CO2


Gv hướng dẫn
Hs làm bài tập




Bài 9. Dùng một hóa chất phân biệt: Mg, Al, Al2O3

Gv hướng dẫn
Hs làm bài tập


Bài 10 . Dùng quỳ tím phân biệt HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2 và các hợp chất có sẵn

Gv hướng dẫn
Hs làm bài tập

Bài 11. Không dùng hợp chất nhận biết biết NaCl, NaOH, HCl, Phenolphtalein
Gv hướng dẫn
Hs làm bài tập


 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓