Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ÂM NHẤN & CÁCH ĐÁNH TRỌNG ÂM E

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:38' 15-06-2012
Dung lượng: 102.3 KB
Số lượt tải: 607
Số lượt thích: 0 người
Phonetic Symbols

Phiên âm là một trong những phần khó nhất của ngôn ngữ Tiếng Anh. Nó rất đa dạng và phong phú ở những hình thức khác nhau. Để đọc được những ký hiệu phiên âm trong Tiếng Anh, bạn cần nghiên cứu một cách kỹ càng những biểu tượng phiên âm sau. Chúng sẽ giúp cho bạn đọc được bất cứ từ nào bạn gặp trong một cuốn từ điển.
* Vowels: nguyên âm
Trong Tiếng Anh có 12 nguyên âm đơn.
Mỗi ký hiệu nguyên ân trong Tiếng Anh, chúng tôi ssẽ đưa ra một ký hiệu nguyên âm Tiếng Việt để cho các bạn dễ dàng luyện đọc.

Phiên Âm
Quốc tế
Tương đương
Tiếng Việt
Vì dụ

i:
i: (được đọc kéo dài)
 see, meet, meal

I
i
 six, sit, hit

e
e
 ten, led, bet

B
e (được đọc kéo dài)
 hat, man, cat

K:
a: (được đọc kéo dài)
 arm, farm, car

O
o
got, hot, not

J:
o: (được đọc kéo dài)
 saw, nor, o

F
u
put, good, could

u:
u: (được đọc kéo dài)
 too, two, pool

L

cup, run, come

Z:
ơ (được đọc kéo dài)
 learn, first, fur

E

 ago, porter, w


* Dipthongs: nguyên âm đôi
Hai nguyên âm đơn hợp lại tạo thành một nguyên âm đôi.
Trong Tiếng Anh, có 8 nguyên âm đôi.

Phiên Âm
Quốc tế
Tương đương
Tiếng Việt
Vì dụ

el
ây
page, cage, came

EF
âu
nose, bone, home

al
ai
five, nice, kind

aF
au
cow, now, out

JI
oi
boy, toy, join

IE
iơ
hear, near, fear

eE
eơ
hair, where, fair

ju:
iu
tube, suit, new


Riêng âm /ju:/ vừa là nguyên âm vừa là phụ âm (Bán nguyên âm bán phụ âm.)
- Bán nguyên âm /ju:/
Ví dụ:
tube /tju:b/
new /nju:/

- Bán phụ âm /ju:/
Ví dụ:
university /ju:nl’vEsltl/
European /ju:ErE’pi:En/
Chú ý: Thông thường trong một từ có bao nhiêu nguyên âm thì có bấy nhiêu vần.

* Consonants: phụ âm
Phiên âm
Quốc tế
Tương đương
Tiếng Việt
Vì dụ

p
p
pen, put, pub

b
b
 bad, boat, book

t
th
 tea, table, teach

d
d
 do, deep, dig

k
kh
 cat, coat, cup

g
g
 get, go, give

tG
ch
 chair, teach, watch

dC

 jack, June, judge

f
ph
 fall, fat, four

v
v
 very, voice

H
th
thin, thought, month

D

 this, that, then

s
x
 so, seven, sew

G
s
 she, ship, shoot

z

 zoo, zip, pens

C

 vision, pleasure

h
h
 house, hope

m
m
 man, make, meet

n
n
 no, name, none

A
ng
 sing, sink, drink

l
l
 leg, lip, look

r
r
 red, room, foor

j
d
 yes, young, you

w

 wet, way, why


--------------------------------------------------------------------------------------

Alphabet
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z


Phát âm:


a
El

b
Bl

c
Sl

d
Dl

e
i:

f
Ef

g
dCi:

h
eltG

i
Al

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓