Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

21 ĐỀ TOÁN - VÀO 10 - 2012

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:44' 06-08-2012
Dung lượng: 343.9 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích: 0 người































TUYỂN TẬP 21 ĐỀ THI
VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN
















ĐỀ THI VÀO 10
MÔN TOÁN
ĐỀ 01
Bài 1.(2điểm)

−  :   72
 1    2
b) Tìm các giá trị của m để hàm số  y     m − 2 x  3 đồng biến.
Bài 2. (2điểm)
a) Giải phương trình :   − − 25  0
  − y  2
b) Giải hệ phương trình:   

Bài 3. (2điểm)
Cho phương trình ẩn x :   −  m − 2  0  (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = −4 .
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x1 ; x2 thoả

mãn hệ thức 2     3
 1 2 
Bài 4. (4điểm)
Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính BC. Lấy điểm A trên tia đối của
. tia CB. Kẻ tiếp tuyến AF của nửa đường tròn (O) ( với F là tiếp điểm),
tia AF  cắt tiếp tuyến Bx của nửa đường tròn tại D. Biết AF =  .
3
a) Chứng minh tứ giác OBDF nội tiếp. Định tâm I đường tròn ngoại tiếp tứ
giác OBDF.
b)  Tính Cos DAB .
c) Kẻ OM ⊥ BC ( M ∈ AD) . Chứng minh
BD     DM
d) Tính diện tích phần hình tứ giác OBDM ở bên ngoài nửa đường tròn (O)
theo R.
HẾT










1















BÀI CHI VÀ ÁN ĐỀ 01
A. BÀI CHI VÀ ÁN ĐỀ 01:












































2






























































3







Đặt t    m − 2 t ≥ 0 ta được phương trình ẩn t : 9t2 – 8t – 20 = 0 .
10
9










0,25đ
(loại)

Vậy:    m − 2  2 ⇒ m = 6 ( thỏa mãn *)

D
x
Bài 4. (4điểm)
- Vẽ hình 0,5 điểm)
a) Chứng minh tứ giác OBDF nội tiếp.

I
M
N

0,25đ
0, 25 đ
Định tâm I đường tròn ngoại tiếp tứ OBDF.
Ta có:  DBO  900 và DFO  900 (tính chất tiếp tuyến)

O                   C
Tứ giác OBDF có  DBO  DFO  1800 nên nội tiếp được trong một
đường tròn.

0,25đ

OD
Tâm I đường tròn ngoại tiếp tứ giác OBDF là trung điểm của

0,25đ
b) Tính Cos  DAB .
Áp dụng định lí Pi-ta-go cho tam giác OFA vuông ở F ta
được:

2 2 2


  3  
2

3


0,25đ
Cos FAO =  AF  :  0,8  ⇒  0,8
OA 3 3
BD DM

∗ OM // BD ( cùng vuông góc BC) ⇒ MOD  BDO  (so le trong)
và  BDO  ODM  (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Suy ra: MDO  MOD .
Vậy tam giác MDO cân ở M. Do đó: MD = MO
∗ Áp dụng hệ quả định lí Ta let vào tam giác ABD có OM //
BD ta được:
0,25đ


0,25đ


0, 25 đ
BD AD
hay   BD      AD
(vì MD = MO)

BD AM  DM
DM AM AM

BD DM

d
 
Gửi ý kiến