Chào mừng quý vị đến với Giáo án Trung Học Cơ sở.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

17 ĐỀ - TOÁN 12 - CÁC TRỪONG QUẢNG NAM

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:18' 16-09-2013
Dung lượng: 926.0 KB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 2 – TOÁN 12 – TIÊN GIANG – QUẢNG NAM

I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (3,0 điểm)
Cho hàm số  có đồ thị (C)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
Dùng đồ thị (C), xác định m để phương trình sau có đúng bốn nghiệm phân biệt: ?
Câu II: (3,0 điểm)
1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên đoạn .
2. Giải phương trình: 
3. Tính tích phân: 
Câu III: (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là một điểm thuộc cạnh SA sao cho MS = 2MA. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp M.SBC và M.ABC.

II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)

1. Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a: (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm   và .
Viết phương trình mặt phẳng (MNP). Suy ra MNPR là một tứ diện.
Viết phương trình mặt phẳng đi qua R và song song với mặt phẳng (MNP).
Câu V.a: (1,0 điểm)
Tính môđun của số phức: 

2. Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b: (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho mặt phẳng (): và hai đường thẳng
( ) :  , ( ) :  .
1. Chứng tỏ đường thẳng () song song mặt phẳng () và () cắt mặt phẳng ().
2. Tính khoảng cách giữa đường thẳng () và ( ).
3. Viết phương trình đường thẳng () song song với mặt phẳng () , cắt đường thẳng () và () lần lượt tại M và N sao cho MN = 3.
Câu V.b: (1,0 điểm)
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (C) : y =  và (G) : y =  . Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành .


**********(HẾT(**********

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:............................................... Số báo danh:.................................
Chữ ký giám thị 1:............................................... Chữ ký giám thị 2:........................
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓